Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Thuốc Amiparen- 5 - Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Hình ảnh sản phẩm
Thuốc Amiparen- 5 - Ảnh 1
Thuốc Amiparen- 5 - Ảnh 2

Amiparen- 5

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VD-28286-17
Dạng bào chế
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Lượt xem
29,014
Thành phần
Mỗi 200ml chứa: L-Tyrosin 0,05g; L-Aspartatic acid 0,1g; L-Glutamic acid 0,1g; L-Serin 0,3g; L-methionin 0,39g; L-Histidin 0,5g; L-Prolin 0,5g; L-Threonin 0,57g; L-Phenylalanin 0,7g; L-Isoleucin 0,8g; L-Valine 0,8g; L-Alanine 0,8g; L-Arginin 1,05g; L-Leuc
Quy cách đóng gói Chai 200ml; chai 500ml

Thông tin công ty

Thông tin chi tiết về Amiparen- 5

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
-

Chỉ định

Cung cấp acid amin trong trường hợp: giảm protein huyết tương, suy dinh dưỡng, trước & sau khi phẫu thuật.

Chống chỉ định

Hôn mê gan hoặc nguy cơ hôn mê gan. Suy thận nặng, tăng nitơ máu. Bất thường về chuyển hóa acid amin.

Liều lượng - Cách dùng

Chỉnh liều theo tuổi, triệu chứng & cân nặng. Giảm tốc độ truyền ở trẻ em, người lớn tuổi & bệnh nhân mắc bệnh nặng. 

Amiparen-5: Người lớn: 25-50 g acid amin cho 1 lần truyền (= 1-2 chai 500mL), truyền nhỏ giọt IV, tốc độ 100mL trong hơn 30 phút (tương đương 66 giọt/phút). 

Amiparen-10: Người lớn : Truyền qua hệ thống tĩnh mạch trung tâm: 400-800 mL/ngày. Truyền qua hệ thống tĩnh mạch ngoại biên: 200-400 mL cho 1 lần truyền, tốc độ 100mL trong hơn 60 phút (tương đương 33 giọt/phút).

Tác dụng phụ

Ít khi: buồn nôn hoặc nôn, đau ngực hoặc đánh trống ngực, tăng men gan, tăng urê máu, rét run, sốt, đau đầu, đau mạch. Hiếm khi: phát ban da.

Công dụng Amiparen- 5

Cung cấp acid amin trong trường hợp: giảm protein huyết tương, suy dinh dưỡng, trước & sau khi phẫu thuật.

Thông tin từ hoạt chất: L-Arginin

Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính

Dược lực L-Arginin

Là thuốc có tác động hướng gan, hạ amoniac trong máu.

Tác dụng L-Arginin

Arginin đóng vai trò kích hoạt tổng hợp N-acetyl glutamic acid, kích hoạt tổng hợp carbamyl phosphate tham gia vào chu trình ure. Trong trường hợp sự tạo ure bị suy giảm do di truyền, dùng arginin sẽ làm tăng sự giải độc và đào thải amoniac dưới dạng citrulline hoặc acid argino-succinic.

Chỉ định L-Arginin

Được sử dụng trong các rối loạn chức năng gan. Điều trị hỗ trợ các rối loạn khó tiêu. Tăng amoniac huyết bẩm sinh hoặc do suy giảm chu trình ure.

Liều dùng L-Arginin

Các rối loạn ở gan, khó tiêu: + Người lớn: 3-6 g/ngày. + Trẻ em: mỗi lần 1g x 2-3 lần/ngày. Các trường hợp tăng amoniac huyết bẩm sinh: 250-500 mg/kg/ngày.

Tác dụng phụ L-Arginin

Có thể gây tiêu chảy khi dùng liều cao.

Bảo quản L-Arginin

Bảo thuốc trong bao bì kín, tránh ánh sáng, để ở nhiệt độ 15-30 độ C.

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook