Chưa có hình ảnh
Linestad 600
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Linestad 600
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 600mg |
Công dụng Linestad 600
Thông tin chi tiết về Linestad 600
Chỉ định
Chống chỉ định
Quá mẫn với linezolid hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc. Linezolid không nên sử dụng ở bệnh nhân dùng bất kỳ thuốc nào ức chế monoamin oxidase A hoặc B (như phenelzin, isocarboxazid, selegilin, moclobemid); hoặc trong vòng hai tuần dùng thuốc này. Trừ khi có sẵn những phương tiện để theo dõi chặt chẽ và giám sát huyết áp, không nên dùng linezolid cho bệnh nhân có tình trạng lâm sàng hoặc sử dụng đồng thời với các loại thuốc sau đây: Bệnh nhân bị tăng huyết áp không được kiểm soát, u tế bào ưa crôm, ung thư, tăng năng tuyến giáp, trầm cảm lưỡng cực, rối loạn phân liệt cảm xúc, tình trạng lú lẫn cấp. Bệnh nhân dùng bất kỳ loại thuốc nào sau đây: thuốc ức chế tái thu nhập serotonin, thuốc chống trầm cảm ba vòng, thuốc chủ vận thụ thể serotonin 5-HT1 (triptans), thuốc cường giao cảm tác động trực tiếp và gián tiếp (bao gồm thuốc giãn phế quản adrenergic, pseudoephedrin và phenylpropanolamin), thuốc vận mạch (như epinephrin, norepinephrin), thuốc dopaminergic (như dopamin, dobutamin), pethidin hoặc buspiron.
Liều lượng & Cách dùng
Tác dụng ngoài ý muốn
Thường gặp Nhiễm nấm Candida, nấm Candida miệng, nấm Candida âm đạo, nhiễm nấm. Nhức đầu, thay đổi vị giác (vị kim loại), hoa mắt. Tiêu chảy, buồn nôn, nôn, đau bụng khu trú hoặc đau bụng tổng quát, táo bón, khó tiêu. Bất thường xét nghiệm chức năng gan; tăng AST, ALT hoặc alkalin phosphatase. Tăng BUN. Mất ngủ. Thiếu máu. Tăng huyết áp. Ngứa, phát ban. Sốt. Ít gặp Viêm âm đạo. Giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu, tăng bạch cầu ái toan. Co giật, giảm cảm giác, dị cảm. Nhìn mờ. Ù tai. Loạn nhịp tim (nhịp tim nhanh). Cơn thiếu máu cục bộ thoáng qua, viêm tĩnh mạch, viêm tĩnh mạch huyết khối. Viêm tụy, viêm dạ dày, đầy bụng, khô miệng, viêm lưỡi, đi tiêu lỏng, viêm miệng, rối loạn hoặc biến màu lưỡi. Tăng bilirubin toàn phần. Mày đay, viêm da, toát mồ hôi. Suy thận, tăng creatinin, đa niệu. Rối loạn âm hộ - âm đạo. Hạ natri huyết. Ớn lạnh, mệt mỏi, khát nước. Hiếm gặp Giảm toàn thể huyết cầu. Viêm đại tràng do kháng sinh, bao gồm viêm đại tràng giả mạc. Những thay đổi về khiếm khuyết thị trường. Đổi màu bề ngoài răng. Chưa biết tần suất Suy tủy, thiếu máu nguyên hồng cầu. Phản vệ. Nhiễm acid lactic. Hội chứng serotonin, bệnh thần kinh ngoại biên. Bệnh thần kinh thị giác, viêm dây thần kinh thị giác, mất thị lực, thay đổi về thị lực, thay đổi về khả năng nhìn màu sắc. Các rối loạn bóng nước được mô tả như hội chứng Stevens-Johnson và hoại tử biểu bì nhiễm độc, phù mạch, rụng tóc.
Thông tin về hoạt chất: Linezolid
Thuốc này chứa hoạt chất Linezolid. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:
Xem chi tiết hoạt chất LinezolidHỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Linestad 600
Bichivi
VD-32385-19
Cinezolid Injection 2mg/ml
VN-21694-19
Inlezone 600
VD-32784-19
Nirzolid
VN-22054-19
Linezolin Tab 600mg
VN-22355-19
LSP-Linezolid
VD-34399-20
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Linestad 600
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!