Chưa có hình ảnh
Cefamandol 1g
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Cefamandol 1g
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 1000mg |
Chỉ định
Viêm đường hô hấp dưới bao gồm viêm phổi. Viêm đường tiết niệu. Viêm phúc mạc. Nhiễm trùng máu. Viêm xương khớp. Nhiễm trùng da & mô mềm. Dự phòng trong phẫu thuật.Chống chỉ định
Mẫn cảm với penicillin & cephalosporin.Liều lượng - Cách dùng
Tiêm IM hay IV: - Người lớn: 0,5 - 1 g; mỗi lần dùng cách nhau 4 - 8 giờ. Nhiễm trùng nặng: 2 g/4 giờ (tối đa 12 g/ngày);. - Trẻ em: 50 - 100 mg/kg/ngày. Nhiễm trùng nặng: 150 mg/kg/ngày. - Dự phòng phẫu thuật Người lớn: 1 - 2 g tiêm 0,5 - 1 giờ trước mổ, sau mổ 1 - 2 g/6 giờ x 1 - 2 ngày. - Người suy thận: chỉnh liều theo ClCr.Tác dụng phụ
Ðau tại chỗ, viêm tĩnh mạch. Phản ứng da, phù vận mach, sốc phản vệ, co thắt phế quản. Ðau bụng, buồn nôn, nôn, đại tiện lỏngTương tác thuốc
Thuốc gây độc thận như aminoglycosid.Công dụng Cefamandol 1g
Thông tin từ hoạt chất: Cefamandole
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Cefamandole
Dược động học Cefamandole
Tác dụng Cefamandole
Chỉ định Cefamandole
Liều dùng Cefamandole
Chống chỉ định Cefamandole
Tương tác Cefamandole
Tác dụng phụ Cefamandole
Thận trọng lúc dùng Cefamandole
Bảo quản Cefamandole
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Cefamandol 1g
Grofex
VD-2660-07
Tarcefandol
VN-7347-03
Vicimadol
VD-2983-07
Cefam
VN-2801-07
Tarcefandol
VN-5470-08
Recognile Injection
VN-9375-09
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Cefamandol 1g
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!