Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược

Chưa có hình ảnh

Piroxicam 2%

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VD-25095-16
Dạng bào chế
Dung dịch tiêm
Lượt xem
5,239
Thành phần
Piroxicam 20mg/1ml
Quy cách đóng gói Hộp 10 ống x 1ml

Thông tin công ty

Thông tin chi tiết về Piroxicam 2%

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
20mg

Chỉ định

- Viêm khớp dạng thấp và viêm xương khớp, thoái hóa khớp - Viêm cột sống dính khớp, bệnh cơ xương khớp và chấn thương trong thể thao. - Bệnh gút cấp.

Chống chỉ định

- Quá mẫn với piroxicam. - Tiền sử viêm mũi. - Phụ nữ có thai & cho con bú. - Loét đường tiêu hóa, tạng xuất huyết, đang dùng thuốc kháng đông. - Trẻ < 14 tuổi.

Liều lượng - Cách dùng

Tiêm IM: Đau nặng 40 mg, đau vừa 20 mg/ngày, dùng thuốc 1 - 3 ngày, sau đó chuyển sang đường uống.

Tác dụng phụ

Khó chịu đường tiêu hóa, loét xuất huyết dạ dày tá tràng, tăng men gan, phù, phù dị ứng, nổi mẩn, rối loạn tạo huyết, rối loạn thị giác.

Tương tác thuốc

Thuốc gắn kết mạnh với protein, aspirin, lithium, glucocorticoid. Thuốc trị tăng HA.

Công dụng Piroxicam 2%

- Viêm khớp dạng thấp và viêm xương khớp, thoái hóa khớp - Viêm cột sống dính khớp, bệnh cơ xương khớp và chấn thương trong thể thao. - Bệnh gút cấp.

Thông tin chi tiết về Piroxicam 2%

Chỉ định

  • Viêm khớp dạng thấp và viêm xương khớp, thoái hóa khớp.
  • Viêm cột sống dính khớp, bệnh cơ xương cấp và chấn|thương trong thể thao.
  • Thống kinh và đau sau phẫu thuật.
  • Bệnh gút cấp.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Loét dạ dày, loét hành tá tràng cấp.
  • Người có tiền sử bị co thắt phế quản, hen, polyp mũi và phù Quincke hoặc mày đay do aspirin, hoặc một thuốc chống viêm không steroid khác gây ra.
  • Xơ gan.
  • Suy tim nặng.
  • Người có nhiều nguy cơ chảy máu.
  • Người suy thận với mức lọc cầu thận dưới 30 ml/phút.

Liều lượng & Cách dùng

  • Cách dùng: 
    • Tiêm bắp (IM).

  • Liều dùng: 
    • Tiêm bắpvới liều 20 - 40 mg mỗi ngày. Điều này thích hợp cho điều trị khởi đầu các bệnh cấp tính và cơn cấp của các bệnh mãn tính. 
    • Để điều trị tiếp tục, nên dùng dạng thuốc uống.

Tác dụng ngoài ý muốn

  • Thường gặp: 
    • Tiêu hóa: Viêm miệng, chán ăn, đau vùng thượng vị, buồn nôn, táo bón, đau bụng, tiêu chảy, khó tiêu.
    • Huyết học: Giảm huyết cầu tố và hematocrit, thiếu máu, giảm bạch cầu, tăng bạch cầu ưa eosin.
    • Da: Ngứa, phát ban.
    • Thần kinh: Hoa mắt, chóng mặt, buồn ngủ.
    • Tiết niệu: Tăng urê và creatinin huyết.
    • Toàn thân: Nhức đầu, khó chịu.
    • Giác quan: ù tai.
    • Tim mạch, hô hấp: Phù.
  • Ít gặp: 
    • Tiêu hóa: Chức năng gan bất thường, vàng da; viêm gan; chảy máu đường tiêu hóa, thủng và loét; khô miệng.
    • Huyết học: Giảm tiểu cầu, chấm xuất huyết, bầm tím, suy tủy.
    • Da: Ra mồ hôi, ban đỏ, hội chứng Stevens - Johnson.
    • Thần kinh: Trầm cảm, mất ngủ, bồn chồn, kích thích. 
    • Tiết niệu: Đái ra máu, protein - niệu, viêm thận kẽ, hội chứng thận hư.
    • Toàn thân: Sốt, triệu chứng giống bệnh cúm.
    • Giác quan: Sưng mắt, nhìn mờ, mắt bị kích thích.
    • Tim mạch, hô hấp: tăng huyết áp, suy tim sung huyết nặng lên.

Bảo quản

Đề thuốc nơi khô thoáng. tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30°C.

Thông tin về hoạt chất: Piroxicam

Thuốc này chứa hoạt chất Piroxicam. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Piroxicam

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook