Alendronat
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Alendronat
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 10mg |
Chỉ định
Loãng xương ở phụ nữ sau mãn kinh.Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc. Bất thường ở thực quản, hẹp hoặc mất tính đàn hồi thực quản. Không có khả năng đứng hoặc ngồi thẳng ít nhất 30 phút. Giảm Ca huyết. Phụ nữ mang thai & cho con bú. Trẻ em.Liều lượng - Cách dùng
10 mg ngày 1 lần. Uống thuốc với 180-240 mL nước (không dùng nước khoáng, nước cam, cà phê) ít nhất 30 phút trước khi ăn, uống, hoặc dùng thuốc khác. Tránh nằm trong vòng ít nhất 30 phút sau khi uống. Không uống lúc đi ngủ hoặc trước khi dậy. Không cần chỉnh liều ở người lớn tuổi & suy thận có ClCr 35-60mL/phút. Không dùng thuốc khi ClCr < 35 mL/phút.Tác dụng phụ
Ðau xương-cơ-khớp, đau bụng, tiêu chảy hoặc táo bón, đầy hơi, nhức đầu, hiếm khi phát ban, giảm Ca, P máu thoáng qua, buồn nôn, nôn & phản ứng mẫn cảm. Có báo cáo: loét hay xói mòn thực quản.Tương tác thuốc
Estrogen, Ca, thuốc kháng acid, aspirinBảo quản
Bảo quản dưới 30 độ C (86độ F).Công dụng Alendronat
Thông tin từ hoạt chất: Alendronic
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Alendronic
Dược động học Alendronic
Tác dụng Alendronic
Chỉ định Alendronic
Liều dùng Alendronic
Chống chỉ định Alendronic
Tương tác Alendronic
Tác dụng phụ Alendronic
Thận trọng lúc dùng Alendronic
Bảo quản Alendronic
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Alendronat
Forcimax-70mg
VD-5462-08
Fosamax (đóng gói: Merck sharp & Dohme (Australia) Pty..Ltd, Australia)
VN-8834-09
Marvit
VN-8672-09
Alenbe 10 mg
VD-11341-10
Prevost
VD-12077-10
Osteotis 10
VD-10322-10
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Alendronat
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!