Leprozine Tab
Đã được kiểm duyệt
Thông tin nhanh
Số đăng ký
VN-18920-15
Dạng bào chế
Viên nén
Lượt xem
6,852
Thành phần
Levodropizine 60mg
Quy cách đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Thông tin công ty
Samik Pharma Co., Ltd
- KOREA
Sản xuất
Kukje Pharm Ind Co., Ltd
- KOREA
Đăng ký
Thông tin chi tiết về Leprozine Tab
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 60mg |
Chỉ định
Ho, viêm phế quản cấp và mạn tính, ho không rõ nguyên nhân.
Chống chỉ định
Bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với thuốc này. Bệnh nhân có tăng tiết nhiều chất nhầy, chức năng của niêm dịch nang lông bị hạn chế và đa tiết phế quản. Những người bị suy giảm chức năng gan nặng, phụ nữ mang thai và cho con bú, trẻ em dưới 24 tháng tuổi.Liều lượng - Cách dùng
- Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: uống 1 viên ( 60mg) /lần, 1-3 lần một ngày cách nhau ít nhất 6h.
- Trẻ từ 2 đến 12 tuổi uống với liều 1mg/kg/lần, 1 đến 3 lần/ ngày
Không nên dung quá 7 ngày
Uống giữa các bữa ăn
Liều có thể được điều chỉnh phụ thuộc vào tuổi và triệu chứng của bệnh nhân
Tác dụng phụ
Trên hệ thống tiêu hóa: buồn nôn, nôn, chứng ợ chua, không tiêu, tiêu chảy. Hệ thần kinh trung ương : mệt mỏi, suy nhược thần kinh, ngủ gà, hôn mê, đau đầu, chóng mặt. Hệ tuần hoàn: tim đập nhanh. Da: dị ứng da hiếm khi xảy ra.Tương tác thuốc
Làm tăng tác dụng an thần, giảm đau khi dùng cùng với thuốc an thần giảm đau.Công dụng Leprozine Tab
Ho, viêm phế quản cấp và mạn tính, ho không rõ nguyên nhân.
Thông tin từ hoạt chất: Levodropizine
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Levodropizine
Levodropropizine là một thuốc giảm ho có tác dụng ngoại vi trong ho khan.
Thuốc ảnh hưởng đến hệ thống thần kinh trung ương là rất thấp so với những thuốc chống ho có tác dụng lên trung ương thần kinh như codein.
Dữ liệu về sự gắn kết với các thụ thể đã ngoại trừ khả năng tương tác với B-adrennergic, muscarin và những thụ thể giảm đau. Nhưng trái lại, Levodropizine có ái lực với những thụ thể H1-histamin và a-adrennergic.
Levodropropizine có hoạt tính chống lại sự co thắt phế quản gây ra bởi capsaicin, histamine và aerosol ở những con chuột lang tỉnh táo. Hơn nữa thuốc cũng ức chế cơn co thắt phế quản( được đo bởi phương pháp Konzett-Rossler); gấy ra bởi bradykinin, capsaicin và serotonin ở chuột lang được gây mê.
Dược động học Levodropizine
Thuốc được hấp thu nhanh chóng và phân phối trên toàn cơ thể sau khi uống.
Thời gian bán hủy từ 1 đến 2h
Gắn kết với protein huyết tương: 11-14%
Thuốc được thải trừ khoảng 83% qua nước tiểu trong vòng 96h.
Chỉ định Levodropizine
Ho, viêm phế quản cấp và mạn tính, ho không rõ nguyên nhân.
Liều dùng Levodropizine
- Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: uống 1 viên (60mg)/lần, 1-3 lần một ngày cách nhau ít nhất 6h
- Trẻ từ 2 đến 12 tuổi uống với liều 1mg/kg/lần, 1 đến 3 lần/ ngày
Không nên dung quá 7 ngày
Uống giữa các bữa ăn
Liều có thể được điều chỉnh phụ thuộc vào tuổi và triệu chứng của bệnh nhân
Chống chỉ định Levodropizine
Bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với thuốc này.
Bệnh nhân có tăng tiết nhiều chất nhầy, chức năng của niêm dịch nang lông bị hạn chế và đa tiết phế quản.
Những người bị suy giảm chức năng gan nặng, phụ nữ mang thai và cho con bú, trẻ em dưới 24 tháng tuổi.
Tương tác Levodropizine
Làm tăng tác dụng an thần, giảm đau khi dùng cùng với thuốc an thần giảm đau.
Tác dụng phụ Levodropizine
Trên hệ thống tiêu hóa: buồn nôn, nôn, chứng ợ chua, không tiêu, tiêu chảy.
Hệ thần kinh trung ương : mệt mỏi, suy nhược thần kinh, ngủ gà, hôn mê, đau đầu, chóng mặt.
Hệ tuần hoàn: tim đập nhanh.
Da: dị ứng da hiếm khi xảy ra.
Thận trọng lúc dùng Levodropizine
NHỮNG LƯU Ý ĐẶC BIỆT VÀ CẢNH BÁO KHI SỬ DỤNG THUỐC
Ngủ gà hiếm khi xảy ra nên thận trọng trong khi lái xe và vận hành máy móc.
Người bị suy thận nặng, người già, những bệnh nhân suy tim trầm trọng khi dùng thuốc này phải hết sức thận trọng.
Sau 7 ngày điều trị, nếu triệu chứng bệnh không gi
SỬ DỤNG THUỐC CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ:
Thuốc chống chỉ định với phụ nữ mang thai.
Phụ nữ cho con bú, nếu thật sự cần thiết thì khi sử dụng Levodropropizine phải ngừng nuôi con bằng sữa mẹ.
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Leprozine Tab
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!