Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Thuốc Hydrosol Polyvitamine Pharma Developpement - Dung dịch uống giọt - Hình ảnh sản phẩm
Thuốc Hydrosol Polyvitamine Pharma Developpement - Ảnh 1
Thuốc Hydrosol Polyvitamine Pharma Developpement - Ảnh 2

Hydrosol Polyvitamine Pharma Developpement

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VN-18668-15
Dạng bào chế
Dung dịch uống giọt
Lượt xem
23,054
Thành phần
Mỗi chai 20ml chứa: Vitamin A tổng hợp 50000 UI; Ergocalciferol (Vitamin D2) 10000 UI; Alpha tocopheryl acetat (Vitamin E) 20mg; Thiamin HCl (Vitamin B1) 20mg; Riboflavin natri phosphate (Vitamin B2) 15mg; Pyridoxin HCI (Vitamin B6) 20mg; Nicacinamid (Vit
Quy cách đóng gói Hộp 1 chai 20ml

Thông tin công ty

Thông tin chi tiết về Hydrosol Polyvitamine Pharma Developpement

Thành phần hoạt chất

4 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
-
15mg
20mg
20mg

Chỉ định

Cung cấp đầy đủ các chất vitamin cần thiết giúp bé ăn ngon miệng hơn, ngủ tốt hơn, tiêu hóa tốt hơn & nhanh lên cân hơn.

Chống chỉ định

Không dùng cho trẻ em dưới 1 tuổi. Tuyệt đối không sử dụng cho phụ nữ mang thai & đang cho con bú, nếu uống phải hỏi bác sĩ.

Liều lượng - Cách dùng

Vitamin chỉ dành cho bé từ 1 tuổi trở lên. Có thể hoà vào nước, nước hoa quả hoặc sữa để tránh sự đậm đặc của thuốc & làm thuốc dễ hấp thu.

Liều lượng

Bé từ 1 tuổi đến 3 tuổi: 15 giọt/ngày 
Bé từ 4 đến 12 tuổi: 20 giọt/ngày  Người lớn: 25 giọt/ngày

Công dụng Hydrosol Polyvitamine Pharma Developpement

Cung cấp đầy đủ các chất vitamin cần thiết giúp bé ăn ngon miệng hơn, ngủ tốt hơn, tiêu hóa tốt hơn & nhanh lên cân hơn.

Thông tin từ hoạt chất: Vitamin D2

Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính

Dược lực Vitamin D2

Ergocalciferol là một hợp chất đại diện cho nhóm vitamin D, nhiều hợp chất trong nhóm vitamin D có thể dùng thay thế (colecalciferol, alpha calcidiol, calcitriol, dihydrotachysterol);. Một đvqt vitamin D tương đương với 25 nanogam ergocalciferol hay col

Chỉ định Vitamin D2

Phòng thiếu vitamin D; thiếu vitamin D do kém hấp thu hoặc trong bệnh gan mạn tính; hạ calci - huyết do giảm năng cận giáp. Các chỉ định cụ thể như sau: Còi xương do dinh dưỡng, do chuyển hoá và nhuyễn xương bao gồm: Hạ phosphat trong máu - kháng vitamin D liên kết X, còi xương phụ thuộc vitamin D, loạn dưỡng xương do thận hoặc hạ calci - huyết thứ phát do bệnh thận mạn tính; Thiểu năng cận giáp và thiểu năng cận giáp giả. Phòng và điều trị loãng xương, kể cả loãng xương do corticosteroid, Ngoài ra còn được dùng để điều trị bệnh lupus thông thường, viêm khớp dạng thấp và vẩy nến.

Liều dùng Vitamin D2

Cách dùng: Liều lượng dùng tuỳ thuộc bệnh và mức độ nặng nhẹ của hạ calci - huyết. Khi điều trị bằng vitamin D cần bổ sung đủ lượng calci từ thức ăn hoặc điều trị bổ sung. Cần giảm liều khi triệu chứng bệnh đã thuyên giảm và chỉ số sinh hoá bình thường hoặc khỏi bệnh ở xương. Liều dùng: Phòng thiếu vitamin D: Uống, người lớn và trẻ em 10 microgam (400 đvqt) hàng ngày; Điều trị thiếu vitamin D: Uống, trẻ em 75 - 125 microgam (3000 - 5000 đvqt) hàng ngày; người lớn 1,25 mg (50 000 đvqt) hàng ngày, trong một thời gian ngắn. Hạ calci huyết do giảm năng cận giáp: Uống, trẻ em: có thể dùng tới 1,5 mg (60 000 đvqt)/ngày; người lớn: 2,5 mg (100 000 đvqt) hàng ngày.

Chống chỉ định Vitamin D2

Tăng calci - huyết; vôi hoá di căn; quá mẫn với vitamin D.

Tác dụng phụ Vitamin D2

Dùng vitamin D với liều không vượt quá nhu cầu sinh lý thường không gây độc, tuy nhiên khi điều trị liều cao hoặc kéo dài, có thể xảy ra triệu chứng quá liều vitamin D dẫn đến cường vitamin D và nhiễm độc calci rất nguy hiểm (xem Quá liều và xử trí).

Thận trọng lúc dùng Vitamin D2

Đảm bảo theo dõi cẩn thận khi dùng thuốc cho trẻ em; kiểm tra calci - huyết hàng tuần đối với những người bệnh dùng vitamin D liều cao hoặc suy thận; buồn nôn và nôn có thể là biểu hiện quá liều và tăng calci - huyết; các thời kỳ mang thai và cho con bú (Phụ lục 2 và 3); tương tác thuốc (Phụ lục 1). Cần thận trọng trong bệnh sarcoidosis hoặc thiểu năng cận giáp (có thể gây tăng nhạy cảm với vitamin D), người bệnh tim, sỏi thận, vữa xơ động mạch.

Bảo quản Vitamin D2

Bảo quản trong bao gói kín, tránh ánh sáng và ẩm, ở nhiệt độ dưới 25 oC. Dạng dung dịch: Vitamin D có thể liên kết mạnh với chất dẻo, dẫn đến một lượng thuốc có thể bị lưu giữ tại bao gói và bộ tiêm truyền.

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Thuốc liên quan

10 sản phẩm

Các sản phẩm liên quan đến Hydrosol Polyvitamine Pharma Developpement

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook