Chưa có hình ảnh
Ursodox
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Ursodox
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 250mg |
Chỉ định
Chống chỉ định
Mẫn cảm với thành phần của thuốc. Bệnh nhân bị tắc nghẽn ống mật. Phụ nữ có thai.Liều lượng - Cách dùng
Tác dụng phụ
- Do tính tan ở ruột rất kém, acid ursodeoxycholic không gây kích ứng màng nhầy ruột, do đó các trường hợp tiêu chảy là rất hiếm. - Gia tăng chứng ngứa ngáy, mề đay khi bắt đầu điều trị chứng ứ mật nặng. Do đó, liều khởi đầu khuyến cáo của các bệnh nhân này là 200 mg/ngày. Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.Tương tác thuốc
- Không dùng đồng thời với cholestyramin: Tác dụng của acid ursodeoxycholic bị giảm do gắn kết với cholestyramin và bị đào thải ra ngoài. Nếu cần dùng cholestyramin, nên dùng cách 5 giờ với thời điểm dùng acid ursodeoxycholic. - Không nên sử dụng với các loại thuốc kích thích tố estrogen, vì các thuốc này gây gia tăng cholesterol mật. - Tránh sử dụng với các thuốc gắn với acid mật khác như các thuốc kháng acid, than hoạt tính vì có thể làm giảm hiệu quả điều trị.Công dụng Ursodox
Thông tin từ hoạt chất: Ursodeoxycholic
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Ursodeoxycholic
Dược động học Ursodeoxycholic
Tác dụng Ursodeoxycholic
Chỉ định Ursodeoxycholic
Liều dùng Ursodeoxycholic
Chống chỉ định Ursodeoxycholic
Tương tác Ursodeoxycholic
Tác dụng phụ Ursodeoxycholic
Thận trọng lúc dùng Ursodeoxycholic
Bảo quản Ursodeoxycholic
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Ursodox
Cuellar
VD-19654-13
Maxxhepa Urso 200
VD-31064-18
Asopus 200
VD-31067-18
Asopus 300
VD-31068-18
Midanitin 250
VD-31134-18
Ursoterol 250mg
VD-31335-18
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Ursodox
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!