Falipan
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Falipan
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 20mg |
Chỉ định
Chống chỉ định
Chống chỉ định trên các đối tượng sau: Dị ứng với lidocain hay bất cứ thuốc nào thuộc nhóm gây tê nhóm amid. Block nhĩ thất. Hội chứng Adams - Stockes. Rối loạn xoang - nhĩ nặng. Suy cơ tim nặng. Block trong thất. Rối loạn chuyển hóa porphyrin. Rối loạn đông máu. Tăng áp lực nội sọ. Thiếu máu, giảm thể tích máu chưa hồi phục.Liều lượng - Cách dùng
Tác dụng phụ
Một số tác dụng không mong muốn khi dùng thuốc: Thường gặp: Nhịp tim chậm. Huyết áp thấp, tăng huyết áp. Rối loạn tiêu hóa: Buồn nôn, nôn. Chóng mặt. Dị cảm. Ít gặp: Nhiễm độc hệ thần kinh trung ương với các triệu chứng như ù tai, run rẩy, tê lưỡi, đau bụng, rối loạn ngôn ngữ, rối loạn thính giác và thị giác. Hiếm gặp: Phản ứng dị ứng như: phù nề, nổi mày đay, sốc phản vệ. Suy hô hấp. Suy tim, rối loạn nhịp tim. Tổn thương thần kinh, bệnh thần kinh. Song thị.Tương tác thuốc
Các tương tác thuốc cần chú ý: Phối hợp với các thuốc co mạch như adrenalin: kéo dài thời gian tác dụng của lidocain. Alkaloid gây co mạch của nấm cựa gà (ergotamin) hoặc epinephrin: gây tăng huyết áp hoặc hạ huyết áp. Thuốc an thần: làm tăng ảnh hưởng lên thần kinh trung ương. Aprindine, mexiletin, tocainid: cộng hợp gây tác dụng phụ do các thuốc này có cấu trúc hóa học tương tự lidocain. Propanolol, diltiazem, verapamil hoặc cimetidin: giảm độ thanh thải lidocain, kéo dài đáng kể thời gian bán thải của lidocain. Thuốc giảm đau do nguyên nhân thần kinh, thuốc mê (ether): hiệp đồng tăng độc tính. Glycosid tim: có thể làm giảm độc tính của thuốc tê. Thuốc giãn cơ loại không khử cực: Lidocain kéo dài đáng kể tác dụng của các thuốc này. Trước khi muốn sử dụng kết hợp với các loại thuốc khác, cần tham khảo ý kiến của bác sĩ hoặc các dược sĩ có chuyên môn để được tư vấn kỹ.Bảo quản
Bảo quản trong bao bì gốc, tránh ánh sáng mặt trời trực tiếp. Không bảo quản lạnh hoặc đông lạnh. Nhiệt độ bảo quản không quá 30 độ C. Để thuốc tránh xa tầm tay của trẻ em.Công dụng Falipan
Thông tin từ hoạt chất: Lidocaine
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Lidocaine
Dược động học Lidocaine
Tác dụng Lidocaine
Chỉ định Lidocaine
Liều dùng Lidocaine
Chống chỉ định Lidocaine
Tương tác Lidocaine
Tác dụng phụ Lidocaine
Bảo quản Lidocaine
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Falipan
Mastu S Forte
VN-5640-01
Mastu-S
VN-0633-06
Mathbis Suppository
VN-1132-06
Trikaxon 1000mg
V18-H12-02
Star sore Throat
VD-1510-06
Viartril-S
VN-0876-06
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Falipan
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!