Leprozine Tab
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Leprozine Tab
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 60mg |
Chỉ định
Chống chỉ định
Bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với thuốc này. Bệnh nhân có tăng tiết nhiều chất nhầy, chức năng của niêm dịch nang lông bị hạn chế và đa tiết phế quản. Những người bị suy giảm chức năng gan nặng, phụ nữ mang thai và cho con bú, trẻ em dưới 24 tháng tuổi.Liều lượng - Cách dùng
Tác dụng phụ
Trên hệ thống tiêu hóa: buồn nôn, nôn, chứng ợ chua, không tiêu, tiêu chảy. Hệ thần kinh trung ương : mệt mỏi, suy nhược thần kinh, ngủ gà, hôn mê, đau đầu, chóng mặt. Hệ tuần hoàn: tim đập nhanh. Da: dị ứng da hiếm khi xảy ra.Tương tác thuốc
Làm tăng tác dụng an thần, giảm đau khi dùng cùng với thuốc an thần giảm đau.Công dụng Leprozine Tab
Thông tin từ hoạt chất: Levodropropizine
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Levodropropizine
Dược động học Levodropropizine
Chỉ định Levodropropizine
Liều dùng Levodropropizine
Chống chỉ định Levodropropizine
Tương tác Levodropropizine
Tác dụng phụ Levodropropizine
Thận trọng lúc dùng Levodropropizine
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Leprozine Tab
Aliva
VN1-071-08
Pulmorest
VN-19405-15
Tux-Asol
VD-32523-19
Lepro Tab.
VN-21774-19
Levopiro
VN-21885-19
Novocough
VD-33153-19
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Leprozine Tab
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!