Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược

Chưa có hình ảnh

AB Extrabone-Care+

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VN-15868-12
Dạng bào chế
Viên nén bao phim
Lượt xem
3,973
Thành phần
Calcium aminoacid chelate, Calcium phosphate, Calcium citrate, Magnesium là gì' href='../thuoc-goc-471/magnesium.aspx'>Magnesium oxide nặng, Magnesium phosphate, Zinc aminoacid chelate, Manganese aminoacid chelate, Acid ascorbic, Vitamin D3, Acid folic
Quy cách đóng gói Hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên

Thông tin chi tiết về AB Extrabone-Care+

Thành phần hoạt chất

6 hoạt chất

Chỉ định

- Chứa Calcium hữu cơ có khả năng hấp thụ cao có tác dụng phòng chống thiếu Canxi - Phòng và hỗ trợ điều trị loãng xương - Bổ sung canxi để tăng cường phát triển xương ở lứa tuổi đang phát triển và trưởng thành - Bổ sung canxi ở phụ nữ có thai, đang cho con bú và sau khi mãn kinh do nhu cầu tăng canxi ở giai đoạn này - Chứa các vitamin D, C, acid folic, các chất vi lượng Magnesium, Manganese là những chất cần thiết cho xương khỏe mạnh, đồng thời làm tăng khả năng hấp thụ Calcium của cơ thể - Cung cấp acid folic. Có tác dụng bổ máu

Chống chỉ định

Bệnh nhân nhạy cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc. Suy chức năng thận nặng, tăng nồng độ canxi trong máu và nước tiểu

Liều lượng - Cách dùng

Người lớn: (bao gồm cả phụ nữ có thai và cho con bú) 1 viên mỗi lần, ngày 3 lần, uống trong khi ăn hoặc theo chỉ định của thầy thuốc Trẻ em: >2 tuổi: uống ½ viên – 2 viên 1 ngày 1-2 tuổi: uống ¼ viên 1 ngày nghiền thuốc thành dạng bột trộn với thức ăn của trẻ

Tác dụng phụ

Có thể có các phản ứng phụ với đường tiêu hóa như táo bón, đầy hơi, buồn nôn, nôn. Ở liều rất cao có thể dẫn tới tăng canxi huyết

Tương tác thuốc

Ức chế hấp thụ tetracyclin và làm tăng hiệu quả của thuốc trợ tim digitalis

Bảo quản

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng

Công dụng AB Extrabone-Care+

- Chứa Calcium hữu cơ có khả năng hấp thụ cao có tác dụng phòng chống thiếu Canxi - Phòng và hỗ trợ điều trị loãng xương - Bổ sung canxi để tăng cường phát triển xương ở lứa tuổi đang phát triển và trưởng thành - Bổ sung canxi ở phụ nữ có thai, đang cho con bú và sau khi mãn kinh do nhu cầu tăng canxi ở giai đoạn này - Chứa các vitamin D, C, acid folic, các chất vi lượng Magnesium, Manganese là những chất cần thiết cho xương khỏe mạnh, đồng thời làm tăng khả năng hấp thụ Calcium của cơ thể - Cung cấp acid folic. Có tác dụng bổ máu

Thông tin từ hoạt chất: Calcium phosphate

Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính

Dược lực Calcium phosphate

Calcium phosphate là hợp chất chứa calci chủ yếu để điều trị chứng giảm calci máu.

Dược động học Calcium phosphate

Sau khi dùng ion calci thải trừ qua nước tiểu và được lọc tại cầu thận và có một lượng nhất định được tái hấp thu. Sự tái hấp thu ở ống thận là rất lớn vì có 98% lượng ion calci được tái hấp thu trở lại tuần hoàn. Sự tái hấp thu này được điều chỉnh mạnh bởi hormon cận giáp. Các chất lợi niệu có hoạt tính trên nhánh lên của quai henle làm tăng aclci niệu. Calci niệu chỉ bị ảnh hưởng rất nhỏ bởi chế độ ăn ít calci ở người bình thường. Calci bài tiết khá nhiều vào sữa mẹ trong thời kỳ cho con bú, một ít calci thải trừ đi qua mồ hôi và cũng thải trừ qua phân.

Tác dụng Calcium phosphate

Calci là một ion ngoài tế bào quan trọng, hoá trị 2. Ion calci rất cần thiết cho nhiều quá trình sinh học: kích thích neuron thần kinh, giải phóng chất dẫn truyền thần kinh, co cơ, bảo toàn màng và làm đông máu. Ion calci còn giúp chức năng truyền tin thứ cấp cho hoạt động của nhiều hormon. Trên hệ tim mạch: ion calci rất cần thiết cho kích thích và co bóp cơ tim cũng như cho sự dẫn truyền xung điện trên một số vùng của cơ tim đặc biệt qua nút nhĩ thất. Trên hệ thần kinh cơ: ion calci đóng vai trò quan trọng trong kích thích và co bóp cơ.

Chỉ định Calcium phosphate

Thiếu Ca trong thời kỳ thai nghén và cho con bú. Ðiều trị hỗ trợ chứng mất chất khoáng ở xương, loãng xương. Còi xương (hỗ trợ liệu pháp vitamin D đặc hiệu);, thiếu Ca tăng trưởng.

Liều dùng Calcium phosphate

Calcium phosphate 1,2g: Người lớn 1 gói/ngày. Calcium phosphate 0,6g: Người lớn 2 gói/ngày. Trẻ em > 5 tuổi 1-2 gói/ngày. Trẻ em < 5 tuổi: 1/2 gói/ngày.

Chống chỉ định Calcium phosphate

Quá mẫn với thành phần thuốc. Tăng Ca máu, Ca niệu, sỏi Ca, vôi hóa mô. Bất động kéo dài. Suy thận mãn tính.

Tương tác Calcium phosphate

Dẫn xuất digitalis (tăng độc tính); diphosphonate, fluorure Na, tetracycline (nên dùng cách nhau 3 giờ); vitamin D liều cao, thuốc lợi tiểu nhóm thiazide.

Tác dụng phụ Calcium phosphate

Táo bón, đầy bụng, buồn nôn. Tăng Ca máu (dùng liều cao kéo dài), tăng Ca niệu (nguy cơ vôi hóa mô). Nguy cơ giảm phosphate huyết.

Thận trọng lúc dùng Calcium phosphate

Suy thận và/hoặc khi phối hợp vitamin D. Theo dõi Ca niệu khi điều trị kéo dài.

Bảo quản Calcium phosphate

Bảo quản trong bao bì kín ở nhiệt độ 20-35 độ C.

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook