Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Thuốc Aricept Evess 5 mg - viên nén tan trong miệng - Hình ảnh sản phẩm
Thuốc Aricept Evess 5 mg - Ảnh 1
Thuốc Aricept Evess 5 mg - Ảnh 2

Aricept Evess 5 mg

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VN-15328-12
Dạng bào chế
viên nén tan trong miệng
Lượt xem
19,003
Thành phần
Quy cách đóng gói hộp 2 vỉ x 14 viên

Thông tin chi tiết về Aricept Evess 5 mg

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
5mg

Chỉ định

Bệnh nhân Alzheimer.

Sa sút trí tuệ ở những bệnh nhân bị bệnh mạch máu não.

Chống chỉ định

Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào (bao gồm cả dược chất và tá dược); của thuốc Aricept Evess 5mg. Phụ nữ có thai. Phụ nữ cho con bú.

Liều lượng - Cách dùng

Người lớn, người lớn tuổi

Liều khởi đầu là 5mg/ngày.
Liều 5mg được duy trì trong thời gian tối thiểu 1 tháng để đánh giá khả năng đáp ứng của người bệnh.
Sau 4-6 tuần, có thể xem xét tăng liều.
Liều tối đa được khuyến cáo là 10mg/ngày.
 

Tác dụng phụ

Rất thường gặp: Tiêu chảy, buồn nôn, nhức đầu.

Thường gặp: Mệt mỏi, đau, tiểu không tự chủ, co cứng cơ, phát ban, ngứa, rối loạn vùng bụng, nôn, ngất, choáng váng, mất ngủ, kích động,…

Ít gặp: Động kinh, nhịp tim chậm, xuất huyết dạ dày, loét dạ dày tá tràng, tăng nhẹ nồng độ creatinin kinase.

Hiếm gặp: Các triệu chứng ngoại tháp, block xoang nhĩ, rối loạn chức năng gan.

Tương tác thuốc

- Thuốc gây mê, thuốc có tác động kháng cholinergic, succinylcholine. - Thuốc phong toả thần kiTác dụng không mong muốn Rất thường gặp: Tiêu chảy, buồn nôn, nhức đầu. Thường gặp: Mệt mỏi, đau, tiểu không tự chủ, co cứng cơ, phát ban, ngứa, rối loạn vùng bụng, nôn, ngất, choáng váng, mất ngủ, kích động,… Ít gặp: Động kinh, nhịp tim chậm, xuất huyết dạ dày, loét dạ dày tá tràng, tăng nhẹ nồng độ creatinin kinase. Hiếm gặp: Các triệu chứng ngoại tháp, block xoang nhĩ, rối loạn chức năng gan.nh cơ khác hoặc các thuốc chủ vận: cholinergic.

Công dụng Aricept Evess 5 mg

Bệnh nhân Alzheimer.

Sa sút trí tuệ ở những bệnh nhân bị bệnh mạch máu não.

Thông tin từ hoạt chất: Donepezil

Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính

Dược lực Donepezil

Donepezil hydrochloride là chất ức chế acetyl-cholinesterase đặc trưng và thuận nghịch của cholinesterase. chiếm ưu thế trong não.

Dược động học Donepezil

-Hấp thu: Thuốc đạt nồng độ cực đại trong huyết tương khoảng 3-4 giờ sau khi uống. Thức ăn không ảnh hưởng đến sự hấp thu của Doneperil. - Phân bố: Khoảng 95% Doneperil gắn với protein huyết tương. Sự phân bố Doneperil ở các mô khác nhau chưa được nghiên cứu rõ ràng. - Chuyển hoá và thải trừ: thuốc được đào thải nguyên dạng trong nước tiểu và được chuyển hoá bởi hệ thống P450 cytocrom thành các sản phẩm chuyển hoá kép, không phải tất cả các chất chuyển hoá này đều được xác định.

Tác dụng Donepezil

Thuốc là chất ức chế enzyme này có hiệu nghiệm gấp 1.000 lần hơn buturylcholinesterase, enzym hiện diện chủ yếu bên ngoài hệ thần kinh trung ương. Thuốc ở tế bào hồng cầu tương đương với các tác động của nó ở vỏ não.

Chỉ định Donepezil

Điều trị các triệu chứng giảm trí nhớ ở mức độ nhẹ hoặc vừa trong bệnh Alzheimer.

Liều dùng Donepezil

Người lớn: việc điều trị bắt đầu ở liều 5 mg/ngày. Liều tối đa hàng ngày là 10 mg.

Chống chỉ định Donepezil

Quá mẫn với Doneperil, các dẫn xuất piperidin hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.

Tương tác Donepezil

Doneperil có khả năng ảnh hưởng đến những thuốc có tác động kháng cholinergic. Nó cũng có khả năng tác động hiệu lực khi điều trị đồng thời với các thuốc như succinyl choline, các tác chất ức chế thần kinh cơ khác, hay các chất chủ vận cholinergic.

Tác dụng phụ Donepezil

Hầu hết các tác dụng phụ thường không nghiêm trọng và chỉ thoáng qua tự nhiên. Tác dụng không mong muốn thường gặp là: tiêu chảy và các cơn co rút cơ. Các tác dụng không mong muốn khác là buồn nôn, ói mửa, mất ngủ và chóng mặt.

Thận trọng lúc dùng Donepezil

Do các tác dụng giống cholin của thuốc, nên cẩn thận khi kê đơn các chất ức chế cholinesterase cho bệnh nhân có tiền sử hen suyễn hoặc bệnh phổi tắc nghẽn.

Bảo quản Donepezil

Bảo quản thuốc dưới 30 độ C.

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook