Chưa có hình ảnh
Onglyza 2,5mg
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Onglyza 2,5mg
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 2.5mg |
Công dụng Onglyza 2,5mg
Thông tin chi tiết về Onglyza 2,5mg
Chỉ định
Chống chỉ định
Quá mẫn với hoạt chất hay bất kỳ thành phần tá dược nào. Tiền sử phản ứng quá mẫn nghiêm trọng với ONGLYZA như phản ứng phản vệ, phù mạch hoặc các tình trạng da tróc vảy (Xem mục Chú ý đề phòng và mục Tác dụng ngoại ý).
Liều lượng & Cách dùng
Tác dụng ngoài ý muốn
Kinh nghiệm từ các thử nghiệm lâm sàng Do các thử nghiệm lâm sàng được tiến hành dưới những điều kiện khác nhau nên tỷ lệ các tác dụng không mong muốn ghi nhận được trong các thử nghiệm lâm sàng trên 1 thuốc không thể dùng để so sánh trực tiếp với tỷ lệ xuất hiện trong các thử nghiệm lâm sàng của một thuốc khác, và vì thế không phản ánh được tỷ lệ xuất hiện trong thực tế điều trị. Liệu pháp đơn trị liệu và liệu pháp phối hợp bổ sung • Saxagliptin Hai thử nghiệm đơn trị liệu có đối chứng với giả dược, kéo dài trong 24 tuần trong đó các bệnh nhân được điều trị với saxagliptin 2,5 mg mỗi ngày, saxagliptin 5 mg mỗi ngày và giả dược. 3 thử nghiệm lâm sàng có đối chứng với giả dược khác kéo dài trong 24 tuần, sử dụng chế độ trị liệu phối hợp bổ sung: 1 thử nghiệm trên metformin phóng thích nhanh, 1 thử nghiệm trên 1 thuốc nhóm thiazolidinedione (pioglitazone hay rosiglitazone), và 1 thử nghiệm với glyburide. Trong 3 thử nghiệm này, các bệnh nhân được phân ngẫu nhiên vào nhóm trị liệu phối hợp bổ sung với saxagliptin 2,5 mg mỗi ngày, saxagliptin 5 mg mỗi ngày, hoặc giả dược (placebo). Một nhóm khác được điều trị bằng saxagliptin 10 mg cũng được thực hiện trong 1 thử nghiệm đơn trị liệu và trị liệu phối hợp bổ sung với metformin phóng thích nhanh. Trong phân tích gộp trên dữ liệu trong 24 tuần điều trị (không liên quan với mức giảm glucose huyết) từ hai thử nghiệm đơn trị liệu, thử nghiệm phối hợp bổ sung với metformin phóng thích nhanh, thử nghiệm phối hợp bổ sung với thiazolidinedione (TZD) và thử nghiệm phối hợp bổ sung với glyburide, tỷ lệ tổng thể các biến cố ngoại ý xảy ra ở các bệnh nhân sử dụng saxagliptin 2,5 mg và 5 mg là tương tự với bệnh nhân sử dụng giả dược (tương ứng là 72,0% và 72,2% so với 70,6%). Ngưng trị liệu do biến cố ngoại ý xảy ra trên 2,2% bệnh nhân sử dụng saxagliptin 2,5 mg, 3,3% ở bệnh nhân sử dụng saxagliptin 5 mg và 1,8% ở bệnh nhân sử dụng giả dược. Biến cố ngoại ý thường gặp nhất (được ghi nhận trên tối thiểu 2 bệnh nhân sử dụng saxagliptin 2,5 mg hoặc tối thiểu 2 bệnh nhân sử dụng saxagliptin 5 mg) liên quan đến việc phải ngưng trị liệu sớm bao gồm giảm bạch cầu lympho (0,1% và 0,5% so với 0% ở bệnh nhân sử dụng giả dược, nổi mẩn (0,2% và 0,3% so với 0,3%), tăng creatinine trong máu (0,3% và 0% so với 0%), tăng creatine phosphokinase trong máu (0,1% và 0,2% so với 0%). Bảng 9 trình bày các phản ứng không mong muốn trong phân tích này (không xét đến quan hệ nhân quả theo đánh giá của nghiên cứu viên) xảy ra với tỷ lệ ≥ 5% ở bệnh nhân được điều trị với saxagliptin 5 mg, và xuất hiện với mức độ thường xuyên hơn so với bệnh nhân sử dụng giả dược. Ở các bệnh nhân được điều trị với ONGLYZA 2,5 mg, nhức đầu (6,5%) là tác dụng không mong muốn duy nhất xảy ra với tỷ lệ ≥5% và xảy ra thường xuyên hơn so với bệnh nhân sử dụng giả dược.Trong phân tích gộp này, các tác dụng không mong muốn xảy ra với tỷ lệ ≥2% ở bệnh nhân được điều trị bằng ONGLYZA 2,5 mg hay ONGLYZA 5 mg và các tác dụng không mong muốn xảy ra với tỷ lệ ≥1% (thường xuyên hơn so với giả dược) bao gồm: viêm xoang (2,9% và 2,6% so với 1,6% ở giả dược), đau bụng (2,4% và 1,7% so với 0,5%), viêm dạ dày-ruột (1,9% và 2,3% so với 0,9%), và nôn mửa (2,2% và 2,3% so với 1,3%).Trong thử nghiệm phối hợp bổ sung với Thiazolidinedione (TZD), tỷ lệ phù ngoại biên xảy ra cao hơn ở bệnh nhân được chỉ định ONGLYZA 5 mg so với giả dược (8,1% so với 4,3%). Tỷ lệ phù ngoại biên ở bệnh nhân sử dụng ONGLYZA 2,5 mg là 3,1%. Không có trường hợp phù ngoại biên nào buộc phải ngưng sử dụng thuốc. Tỷ lệ phù ngoại biên của ONGLYZA 2,5 mg, ONGLYZA 5 mg so với giả dược tương ứng là 3,6%, 2% so với 3% ở chế độ đơn trị; 2,1%, 2,1% so với 2,2% ở chế độ phối hợp bổ sung với metformin, và 2,4%, 1,2% so với 2,2% ở chế độ phối hợp bổ sung với glyburide. Tỷ lệ xuất hiện gãy xương là 1,0 trong 100 bệnh nhân-năm (patient-year) đối với bệnh nhân sử dụng ONGLYZA (phân tích gộp trên các bệnh nhân sử dụng liều 2,5 mg, 5 mg, và 10 mg) so với 0,6 trong 100 bệnh nhân-năm đối với giả dược. Tỷ lệ xuất hiện gãy xương ở các bệnh nhân sử dụng ONGLYZA không tăng theo thời gian. Chưa xác định được quan hệ nhân quả giữa việc gãy xương với việc sử dụng ONGLYZA, các thử nghiệm tiền lâm sàng cũng chưa chứng minh được tác dụng không mong muốn của saxagliptin trên xương. Một trường hợp bị giảm tiểu cầu, phù hợp với chẩn đoán ban xuất huyết do giảm tiểu cầu tự phát đã được ghi nhận trên thử nghiệm lâm sàng. Chưa xác định được mối liên hệ giữa trường hợp giảm tiểu cầu này với ONGLYZA. Sử dụng ở bệnh nhân suy thận ONGLYZA 2,5 mg được so sánh với giả dược trong nghiên cứu 12 tuần tiến hành trên 170 bệnh nhân đái tháo đường týp 2 suy thận trung bình, suy thận nặng hoặc bệnh thận giai đoạn cuối (ESRD). Tỷ lệ các tác dụng không mong muốn, bao gồm tác dụng không mong muốn nghiêm trọng và ngưng điều trị do tác dụng không mong muốn, thì tương tự giữa nhóm sử dụng ONGLYZA và giả dược. Sử dụng phối hợp với Insulin Trong thử nghiệm phối hợp bổ sung với insulin, tỷ lệ các tác dụng không mong muốn, bao gồm tác dụng không mong muốn nghiêm trọng và ngưng điều trị do tác dụng không mong muốn, thì tương tự giữa nhóm sử dụng ONGLYZA và giả dược, ngoại trừ tác dụng gây hạ glucose trong máu được chẩn đoán xác định (Xem phần Hạ glucose trong máu).
Thông tin về hoạt chất: Saxagliptin
Thuốc này chứa hoạt chất Saxagliptin. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:
Xem chi tiết hoạt chất SaxagliptinHỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
10 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Onglyza 2,5mg
Komboglyze XR
VN3-144-19
Saxapi 2,5
VD-34977-21
Ecosa 2.5
893110167223
Sazasuger 2,5
VD-36162-22
Sazasuger 5
893110057423
Veracvenza 2.5
893110214523
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Onglyza 2,5mg
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!