Opecalcium 1250mg
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Opecalcium 1250mg
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 1250mg |
Chỉ định
Chống chỉ định
– Người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc. – Người bị sỏi calci, tăng calci máu, quá liều do vitamin D, sỏi thận và suy thận nặng; người bệnh đang dùng digitalis, epinephrine, tăng calci niệu nặng, loãng xương do bất động.Liều lượng - Cách dùng
Tác dụng phụ
Thường gặp: ADR > 1/100 – Hạ huyết áp (chóng mặt). táo bón, đầy hơi, buồn nôn, nôn, đỏ bừng, nổi ban, ngứa. Ít gặp: 1/100 > ADR > 1/1000 – Vã mồ hôi, loạn nhịp tim, rối loạn chức năng tim. Hiếm gặp: ADR < 1/1000 – Máu: Huyết khối. Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.Tương tác thuốc
– Uống thuốc chứa calci đồng thời với các thuốc sau đây có thể làm hạn chế sự hấp thụ của thuốc: Biphosphorat, levothyroxin, nhóm quinolon, nhóm tetracyclin.Công dụng Opecalcium 1250mg
Thông tin từ hoạt chất: Calcium Carbonate
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Tác dụng Calcium Carbonate
Chỉ định Calcium Carbonate
Liều dùng Calcium Carbonate
Chống chỉ định Calcium Carbonate
Tương tác Calcium Carbonate
Tác dụng phụ Calcium Carbonate
Thận trọng lúc dùng Calcium Carbonate
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Opecalcium 1250mg
Cenganyl
VD-0696-06
UPSA C Calcium
VN-6912-02
Alumina
V1375-H12-06
Alumina
VNA-3826-00
Alumina II
VNA-3590-00
Alumina II
V1376-H12-06
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Opecalcium 1250mg
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!