Chưa có hình ảnh
Amtrinil
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Amtrinil
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 400mg |
Chỉ định
- Ðiều trị ngắn hạn các triệu chứng lo âu ở người lớn khi không đáp ứng với các điều trị chuẩn. - Các rối loạn tâm thần trong các bệnh thực thể. - Trạng thái thần kinh ức chế. - Các rối loạn hành vi nặng: kích động, tự làm tổn thương, bắt chước rập khuôn, ở trẻ trên 6 tuổi, đặc biệt trong bệnh cảnh hội chứng tự kỷ.
Chống chỉ định
U tế bào ưa sắc. Quá mẫn.
Liều lượng - Cách dùng
- Các triệu chứng lo âu ở người lớn 50 - 150 mg/ngày, dùng tối đa 4 tuần. - Rối loạn hành vi nặng ở trẻ 5 - 10 mg/kg.
Tác dụng phụ
Tiết sữa, nữ hóa tuyến vú, bất lực hay lãnh cảm, vô kinh, phản ứng ngoại tháp, hạ huyết áp tư thế; chứng loạn vận động muộn, an thần, ngủ gật.
Tương tác thuốc
Các thuốc ức chế thần kinh trung ương, rượu, levodopa.
Công dụng Amtrinil
- Ðiều trị ngắn hạn các triệu chứng lo âu ở người lớn khi không đáp ứng với các điều trị chuẩn. - Các rối loạn tâm thần trong các bệnh thực thể. - Trạng thái thần kinh ức chế. - Các rối loạn hành vi nặng: kích động, tự làm tổn thương, bắt chước rập khuôn, ở trẻ trên 6 tuổi, đặc biệt trong bệnh cảnh hội chứng tự kỷ.
Thông tin từ hoạt chất: Amisulpride
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Amisulpride
Dược động học Amisulpride
Tác dụng Amisulpride
Chỉ định Amisulpride
Liều dùng Amisulpride
Chống chỉ định Amisulpride
Tương tác Amisulpride
Tác dụng phụ Amisulpride
Thận trọng lúc dùng Amisulpride
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Amtrinil
Soladeno 200
VD-19420-13
Soladeno 400
VD-19421-13
Stresnyl 200
VD-19422-13
Stresnyl 400
VD-19423-13
Amriamid 100
VD-31565-19
Amriamid 200
VD-31566-19
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Amtrinil
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!