Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Thuốc Troysar AM dạng viên nén bao phim - Viên nén bao phim - Hình ảnh sản phẩm
Thuốc Troysar AM dạng viên nén bao phim - Ảnh 1
Thuốc Troysar AM dạng viên nén bao phim - Ảnh 2

Troysar AM dạng viên nén bao phim

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VN-11838-11
Dạng bào chế
Viên nén bao phim
Lượt xem
77,847
Thành phần
Losartan Potassium, Amlodipine besilate tương đương 5mg Amlodipin
Quy cách đóng gói Hộp 10 vỉ x 10 viên

Thông tin chi tiết về Troysar AM dạng viên nén bao phim

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
50mg 5mg

Chỉ định

Cao huyết áp vô căn ở người lớn.

Chống chỉ định

Tiền sử nhạy cảm với hoạt chất hoặc dihydropyridine. Phụ nữ mang thai, có thể có thai, cho con bú. Suy gan nặng. Hẹp van động mạch chủ nặng. Bệnh nhân bị sốc.

Liều lượng - Cách dùng

Liều dùng:
 
Ngày 1 viên. Tối đa 100mg losartan/5mg amlodipine. Có thể dùng với thuốc chống tăng huyết áp khác. 
 
Viên 50mg/5mg: dùng cho bệnh nhân có huyết áp không kiểm soát tốt bằng losartan 50mg/amlodipine 5mg đơn độc. 
 
Viên 100mg/5mg: dùng cho bệnh nhân có huyết áp không kiểm soát tốt bằng losartan 100mg hoặc Viên 50mg/5mg. Đang dùng cả losartan và amlodipine có thể chuyển sang kết hợp losartan/amlodipine cho tiện dụng.
 
Cách dùng:
 
Có thể dùng lúc đói hoặc no: Dùng trong hoặc ngoài bữa ăn, nên uống với nước.
 

Tác dụng phụ

Choáng váng, nhức đầu.

Tương tác thuốc

Thuốc lợi niệu giữ K, thuốc bổ sung K, chất thay thế muối chứa K. Muối lithi. NSAID.

Công dụng Troysar AM dạng viên nén bao phim

Cao huyết áp vô căn ở người lớn.

Thông tin chi tiết về Troysar AM dạng viên nén bao phim

Chỉ định

Trường hợp tăng huyết áp hoặc/và CAD. Trong trường hợp này, nên dùng liều Losartan 50 mg và Amlodipine 5mg.

Bệnh tăng huyết áp.

Bệnh ĐM vành (CAD).

Đau thắt ngực ổn định mạn tính.

Đau thắt ngực (Prinzmetal’s hoặc biến thể của đau thắt ngực).

Chụp X-quang mạch máu dự liệu CAD.

Chống chỉ định

Không sử dụng thuốc Troysar AM cho người bị mẫn cảm với losartan hoặc amlodipine hoặc bất cứ thành phần của thuốc.

Liều lượng & Cách dùng

Liều dùng khuyến cáo:

Liều dùng: 1 viên/lần/ngày hoặc theo chỉ dẫn của bác sĩ.

Cách dùng:

Dùng thuốc khi có sự kê đơn và dùng đúng theo chỉ dẫn của bác sĩ.

Uống thuốc vào buổi tối.

Tác dụng ngoài ý muốn

Cơ xương: đau lưng, co cứng cơ,Globin cơ niệu, đau chân, chuột rút cơ bắp, đau khớp,đau cơ

Toàn thân: suy nhược, phù/sưng, mệt mỏi, tăng /giảm cân, khó chịu, đau đớn, phản ứng dị ứng,run.

Thần kinh: Chóng mặt, đau thần kinh ngoại vi, chóng mặt, run, mất ngủ.

Hô hấp: tắc nghẽn đường thở, chảy máu cam, đường hô hấp trên bị nhiễm trùng, ho,sưng thanh quản và thanh môn,viêm xoang, nghẹt mũi, sưng mặt, họng, lưỡi, môi.

Tiêu hóa: buồn nôn, tiêu chảy, khó tiêu,viêm gan, biếng ăn, đầy hơi, táo bón, viêm tụy,nôn, khó tiêu, tăng sản nướu răng, mắc chứng khó nuốt.

Tăng kali máu, natri máu hạ.

Tăng creatinine huyết thanh, nitrogen urê máu.

Tăng bilirubin huyết thanh, enzym gan.

Tim mạch: nhịp tim chậm/ nhanh , ngất xỉu,chóng mặt, đau ngực, hạ huyết áp thế đứng,loạn nhịp tim, hạ huyết áp,viêm mạch.

Rối loạn chức năng tình dục.

Tiết niệu: tiểu đêm, tiểu rắt.

Huyết học: nổi ban, bạch cầu/ tiểu cầu giảm.

Bảo quản

Để Troysar AM ở nơi có độ ẩm thấp, nhiệt độ dưới 30 độ và nơi thoáng mát.

Thông tin về hoạt chất: Losartan

Thuốc này chứa hoạt chất Losartan. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Losartan

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Thuốc liên quan

10 sản phẩm

Các sản phẩm liên quan đến Troysar AM dạng viên nén bao phim

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook