Chưa có hình ảnh
Clarityne Syrup
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Clarityne Syrup
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 1mg/ml |
Chỉ định
Chống chỉ định
Quá mẫn hay dị ứng với bất cứ thành phần nào của thuốc. Phụ nữ cho con bú. Trẻ em dưới 2 tuổi.Liều lượng - Cách dùng
Tác dụng phụ
Mệt mỏi, buồn nôn, đau đầu, mạch nhanh, ngất, rối loạn tiêu hoá & tăng cảm giác thèm ăn.Tương tác thuốc
Cimetidine, erythromycin, ketoconazole, quinidine, fluconazole, fluoxetine làm tăng nồng độ loratadine trong máu.Công dụng Clarityne Syrup
Thông tin từ hoạt chất: Loratadine
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Loratadine
Dược động học Loratadine
Tác dụng Loratadine
Chỉ định Loratadine
Liều dùng Loratadine
Chống chỉ định Loratadine
Tương tác Loratadine
Tác dụng phụ Loratadine
Thận trọng lúc dùng Loratadine
Bảo quản Loratadine
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Clarityne Syrup
Dantuoxin
VD-26675-17
Epofluden
VD-0042-06
Sodonol 500
VD-0113-06
Dol Cold
VNA-1721-04
Midorhum
VD-1074-06
Rhumenol FLU 500
VNA-5039-02
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Clarityne Syrup
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!