Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược

Chưa có hình ảnh

Adalat 10mg

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VN-10752-10
Dạng bào chế
Viên nang mềm
Lượt xem
19,768
Thành phần
Quy cách đóng gói Hộp 3 vỉ x 10 viên

Thông tin chi tiết về Adalat 10mg

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
10mg

Chỉ định

Dự phòng đau thắt ngực, đặc biệt khi có yếu tố co mạch như trong đau thắt ngực kiểu Prinzmetal. Đau thắt ngực ổn định mãn tính (đau thắt ngực do gắng sức). Cao huyết áp. Hội chứng Raynaud nguyên phát hoặc thứ phát.

Chống chỉ định

Không dùng Nifedipin trong các trường hợp sau: - Sốc do tim. - Hẹp động mạch chủ nặng. - Đau thắt ngực không ổn định. - Nhồi máu cơ tim (trong vòng 4 tuần đầu) - Dùng đồng thời với thuốc kháng lao rifampicin. - Rối loạn chuyển hóa porphyrin. - Bệnh nhân bị quá mẫn với nifedipin. - Phụ nữ có thai và cho con bú.

Liều lượng - Cách dùng

Liều dùng thường được khuyến cáo như sau: Bệnh đau thắt ngực ổn định mãn tính (đau thắt ngực do gắng sức): 10-20mg x 3lần/ngày. Bệnh đau thắt ngực do co mạch (kiểu Prinzmetal): 10-20mg x 3lần/ngày. Tăng huyết áp: 10-20mg x 3lần/ngày. Hội chứng Raynaud: 10-20mg x 3lần/ngày. Liều tối đa 60mg/ngày. Giảm liều dùng ở bệnh nhân bị suy chức năng gan.

Tác dụng phụ

Các tác dụng phụ thường xảy ra ở giai đoạn đầu dùng thuốc và giảm dần sau đó. Thường xảy ra là đau đầu, đỏ ửng ở mặt, phù chân (tùy thuộc vào liều dùng), tiêu chảy, buồn nôn, hạ nhẹ huyết áp. Nên điều chỉnh lại liều dùng khi nhịp tim đập nhanh, đánh trống ngực. Hiếm khi bị choáng váng, suy nhược, dị ứng.

Tương tác thuốc

Nifedipin làm tăng tác dụng của thuốc hạ huyết áp và các thuốc gây giãn mạch khác (nhất là các dẫn xuất nitrat) Không nên phối hợp nifedipin với Cyclosporin: làm giảm chuyển hóa nifedipin. Thuốc kháng viêm không steroid: đối kháng với tác dụng chống tăng huyết áp của nifedipin. Thận trọng khi phối hợp nifedipin với Thuốc chẹn alpha-1: tăng tác dụng hạ huyết áp, có thể gây hạ huyết áp thế đứng. Cimetidin: tăng tác dụng hạ huyết áp của nifedipin. Phenytoin: tăng nồng độ phenytoin trong huyết tương. Theophylin: giảm nồng độ theophylin trong huyết tương. Lưu ý khi phối hợp nifedipin với các thuốc chẹn beta: gây hạ huyết áp, suy tim ở bệnh nhân bị suy tim tiềm ẩn hoặc không kiểm soát.

Bảo quản

Bảo quản nơi khô, mát. Tránh ánh sáng.

Công dụng Adalat 10mg

Dự phòng đau thắt ngực, đặc biệt khi có yếu tố co mạch như trong đau thắt ngực kiểu Prinzmetal. Đau thắt ngực ổn định mãn tính (đau thắt ngực do gắng sức). Cao huyết áp. Hội chứng Raynaud nguyên phát hoặc thứ phát.

Thông tin chi tiết về Adalat 10mg

Bảo quản

Bảo quản nơi khô, mát. Tránh ánh sáng.

Thông tin về hoạt chất: Nifedipine

Thuốc này chứa hoạt chất Nifedipine. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Nifedipine

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook