Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược

Chưa có hình ảnh

Opecalcium

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VD-11653-10
Dạng bào chế
Lượt xem
7,479
Thành phần
Quy cách đóng gói Hộp 20 ống x 5ml, hộp 20 ống x 10ml dung dịch uống

Thông tin công ty

Thông tin chi tiết về Opecalcium

Thành phần hoạt chất

3 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
550mg
25mg
50mg

Thông tin chi tiết về Opecalcium

Chỉ định

– Sử dụng cho những người thiếu calci, tăng nhu cầu calci như thiếu niên trong thời kỳ tăng trưởng, phụ nữ đang mang thai, phụ nữ cho con bú.
– Phòng ngừa và điều trị loãng xương ở người lớn tuổi, phụ nữ ở tuổi tiền và mãn kinh, bệnh nhân đang dùng thuốc corticosteroids.

Chống chỉ định

– Người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc. – Người bị sỏi calci, tăng calci máu, quá liều do vitamin D, sỏi thận và suy thận nặng; người bệnh đang dùng digitalis, epinephrine, tăng calci niệu nặng, loãng xương do bất động.

Liều lượng & Cách dùng

– Người lớn và trẻ em từ 12 tuổi: Nhai 1 – 2 viên/ngày.
– Trẻ em từ 1- 12 tuổi: Nhai ½ – 1 viên/ngày.

QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ TRÍ:

Quá liều:

– Dùng quá liều muối calci có thể dẫn đến tăng calci huyết. Các triệu chứng tăng calci huyết bao gốm chán ăn, buồn nôn, nôn ói, táo bón, đau bụng, yếu cơ, rối loạn tâm thần, khát nước, tiểu nhiều, nhiễm calci thận, sỏi thận, trường hợp nặng gây rối loạn nhịp tim và hôn mê.

Cách xử trí:
– Tăng calci huyết nhẹ chưa có triệu chứng thường tự khỏi nếu ngưng dùng calci và thuốc phụ thêm vào việc tăng calci như vitamin D.
– Trong trường hợp tăng calci huyết nặng, điều trị khẩn cấp như bù dịch bằng truyền tĩnh mạch natri clorid 0,9%, lợi tiểu bằng furosemid hoặc acid ethacrynic. Theo dõi nồng độ kali và magnesi trong máu, theo dõi điện tâm đồ và dùng các chất chẹn beta – adrenecgic để phòng loạn nhịp tim nặng. Có thể thẩm phân máu, dùng calcitonun và adrenocorticoid trong điều trị. Xác định nồng độ calci máu theo từng khoảng thời gian nhất định một cách đều đặn để có định hướng cho điều trị.

Tác dụng ngoài ý muốn

Thường gặp: ADR > 1/100 – Hạ huyết áp (chóng mặt). táo bón, đầy hơi, buồn nôn, nôn, đỏ bừng, nổi ban, ngứa. Ít gặp: 1/100 > ADR > 1/1000 – Vã mồ hôi, loạn nhịp tim, rối loạn chức năng tim. Hiếm gặp: ADR < 1/1000 – Máu: Huyết khối. Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác thuốc

– Uống thuốc chứa calci đồng thời với các thuốc sau đây có thể làm hạn chế sự hấp thụ của thuốc: Biphosphorat, levothyroxin, nhóm quinolon, nhóm tetracyclin.

Thông tin về hoạt chất: Calcium Glucoheptonate

Thuốc này chứa hoạt chất Calcium Glucoheptonate. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Calcium Glucoheptonate

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook