Chưa có hình ảnh
Magnesi sulfat 15%
Đã được kiểm duyệt
Thông tin nhanh
Thành phần
Quy cách đóng gói
Hộp 10 ống x 10 ml
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Magnesi sulfat 15%
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| - |
Chỉ định
Hạ magnesi - huyết; phòng co giật trong chứng sản giậtChống chỉ định
Tăng magnesi - huyếtLiều lượng - Cách dùng
Hạ magnesi huyết. Chú ý: Nồng độ dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch magnesi sulfat không được quá 20% (pha loãng 1 phần dung dịch tiêm truyền magnesi sulfat 50% với ít nhất 1,5 phần nước pha tiêm).Tác dụng phụ
Nôn, buồn nôn, khát; đỏ mặt, hạ huyết áp; loạn nhịp; hôn mê; khó thở; buồn ngủ, choáng váng; mất phản xạ gân xương, yếu cơ; đau bụng, ỉa chảy.Bảo quản
Trong bao bì kín, ở nhiệt độ 15 - 30 oC.Công dụng Magnesi sulfat 15%
Hạ magnesi - huyết; phòng co giật trong chứng sản giật
Thông tin từ hoạt chất: Magnesium
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược động học Magnesium
- Hấp thu: dạng uống không hấp thu qua đường uống.
- Chuyển hoá: Magnesium sulfate không chuyển hoá trong cơ thể.
Tác dụng Magnesium
Magnesium sulfate có tác dụng nhuận tràng do không hấp thu thuốc khi uống nên hút nước vào trong lòng ruột
Chỉ định Magnesium
Ðiều trị các triệu chứng gây ra do tình trạng giảm Mg máu, bổ sung Mg trong phục hồi cân bằng nước điện giải, điều trị sản giật.
Liều dùng Magnesium
Tiêm truyền tĩnh mạch sau khi pha loãng.
Chống chỉ định Magnesium
Suy thận nặng.
Tương tác Magnesium
Quinidin, các thuốc nhóm cura.
Tác dụng phụ Magnesium
Ðau tại chỗ tiêm, giãn mạch máu với cảm giác nóng. Tăng Mg máu.
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
5 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Magnesi sulfat 15%
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Magnesi sulfat 15%
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!