Rutin-C
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Rutin-C
Thành phần hoạt chất
2 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| null | |
| null |
Công dụng Rutin-C
Điều trị hội chứng chảy máu, xơ cứng, tăng huyết áp, ban xuất huyết, chứng giãn tim mạch (phù, đau, nặng chân, bệnh trĩ...);
Thông tin chi tiết về Rutin-C
Chỉ định
Điều trị hội chứng chảy máu, xơ cứng, tăng huyết áp, ban xuất huyết, chứng giãn tim mạch (phù, đau, nặng chân, bệnh trĩ...);
Chống chỉ định
- Không dùng cho người bị thiếu hụt glucose-6-phosphat dehydrogenase (G6PD) (nguy cơ thiếu máu huyết tán), người có tiền sử sỏi thận, tăng oxalat niệu và loạn chuyển hoá oxalat (tăng nguy cơ sỏi thận), bị bệnh thalassemia (tăng nguy cơ hấp thu sắt). - Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc. - Không được dùng cho trường hợp nghẽn mạch và máu có độ đông cao.
Liều lượng & Cách dùng
Ngày uống từ 2-3 lần
Tác dụng ngoài ý muốn
- Tăng Oxalat niệu, buồn nôn, ợ nóng, co cứng cơ bụng, mệ mỏi, đỏ bừng, nhức đầu, mất ngủ và tình trạng mất ngủ đã xảy ra. Nếu dùng liều 1g Vitamin C hàng ngày có thể xảy ra ỉa chảy. - Một số trường hợp xảy ra rối loại tiêu hóa và rối lọan TK thực vật nhẹ, không cần phải ngưng điều trị. * Phải thông báo cho B.Sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Bảo quản
Thông tin về hoạt chất: Rutin
Thuốc này chứa hoạt chất Rutin. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:
Xem chi tiết hoạt chất RutinHỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Rutin-C
Growsel
VD-16150-11
Gadacal
VD-18954-13
Fudcadex 10 ml
VD-18993-13
Fudcadex 10 ml
VD-18993-13
Ibatony
VD-19067-13
Ibatony
VD-19067-13
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Rutin-C
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!