Chưa có hình ảnh
Rumenadol
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Rumenadol
Thành phần hoạt chất
3 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 500mg | |
| 15mg | |
| 5mg |
Chỉ định
Các triệu chứng cảm cúm: ho, sốt, nhức đầu, đau nhức bắp thịt, xương khớp, nghẹt mũi, chảy nước mũi, chảy nước mắt, ngứa mắt, viêm xoang, sổ mũi theo mùa, mẩn ngứa, viêm mũi dị ứng.Chống chỉ định
Trẻ < 6 tuổi. Quá mẫn với thành phần thuốc. Ho ở bệnh nhân hen, suy hô hấp, glaucoma, phì đại tiền liệt tuyến, bít cổ bàng quang, bệnh tim mạch trầm trọng, suy gan, suy thận. Bệnh nhân đang dùng IMAO.Liều lượng - Cách dùng
Dùng 2 lần/ngày: - Người lớn & trẻ > 12 tuổi: 1 viên/lần. - Trẻ 6 - 12 tuổi: 1/2 viên/lần. - Bệnh nhân Suy gan hoặc suy thận: 1 viên/ngày hay uống cách ngày.Tác dụng phụ
Mệt, nhức đầu, chóng mặt, mất ngủ, bí tiểu, khô miệng, rối loạn tiêu hoá, viêm dạ dày, táo bón, viêm tụy, thay đổi huyết học.Tương tác thuốc
Cholestyramin. Thuốc kháng đông. Thuốc ức chế TKTW. Thuốc kháng tiết choline.Công dụng Rumenadol
Thông tin từ hoạt chất: Paracetamol
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Paracetamol
Dược động học Paracetamol
Tác dụng Paracetamol
Chỉ định Paracetamol
Liều dùng Paracetamol
Chống chỉ định Paracetamol
Tương tác Paracetamol
Tác dụng phụ Paracetamol
Thận trọng lúc dùng Paracetamol
Bảo quản Paracetamol
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Rumenadol
Rhutazil-P 500
VD-13536-10
RVpara
GC-287-17
Caditadin
VD-20105-13
Greatcet
VD-18807-13
Flucoldstad
VD-18109-12
Cemofar 10%
VD-13363-10
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Rumenadol
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!