Chưa có hình ảnh
Morithepamin
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Morithepamin
Thành phần hoạt chất
2 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| - | |
| - |
Chỉ định
Cung cấp amino acid cho suy thận cấp & mãn khi: thiếu protein máu, suy dinh dưỡng, trước hoặc sau phẫu thuật.Chống chỉ định
Hôn mê gan hoặc có nguy cơ hôn mê gan. Tăng ammoniac máu. Bất thường bẩm sinh trong chuyển hóa acid amin.Liều lượng - Cách dùng
Suy thận mãn truyền tĩnh mạch ngoại vi chậm 200 mL x 1 lần/ngày trong vòng 120 - 180 phút (15 - 25 giọt/phút) ở người lớn, chậm hơn ở trẻ em, người già & bệnh nặng; Bệnh nhân lọc máu truyền vào bên tĩnh mạch của tuần hoàn thẩm tách từ 90 - 60 phút trước khi kết thúc lọc máu. Nuôi dưỡng hoàn toàn qua tĩnh mạch nhỏ giọt 400 mL x 1 lần/ngày; Suy thận cấp nhỏ giọt tĩnh mạch trung tâm 400 mL/ngày.Tác dụng phụ
Hiếm khi: ngứa toàn thân, phát ban, mề đay (ngưng truyền);. Đôi khi: buồn nôn, nôn, chán ăn; tức ngực, đánh trống ngực; đau đầu, nghẹt mũi, chảy mũi; toan chuyển hóa, tăng creatinin, tăng GOT, GPT. Hiếm gặp: rét run, sốt, cảm giác nóng, nóng bỏng ở đầu & đau dọc mạch máu.Công dụng Morithepamin
Thông tin từ hoạt chất: L-lysine
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực L-lysine
Tác dụng L-lysine
Chỉ định L-lysine
Liều dùng L-lysine
Chống chỉ định L-lysine
Tương tác L-lysine
Tác dụng phụ L-lysine
Thận trọng lúc dùng L-lysine
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Morithepamin
Amfapime
VN-1101-06
Gazore 1g
VN-2090-06
Novapime 0.5g IM/IV
VN-1281-06
Novapime 1g IM/IV
VN-1282-06
Novapime 2g IM/IV
VN-1283-06
Rivepime
VN-2227-06
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Morithepamin
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!