Chưa có hình ảnh
Diaphylline
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Diaphylline
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 4;8% |
Chỉ định
Điều trị hen tim và hen phế quản, viêm phế quản co thắt, viêm phế quản mạn, suy tim mất bù, khó thở kịch phát ban đêm, đau thắt ngực khi gắng sức, bloc nhĩ-thất kháng với atropin phát triển trên cơ sở thiếu máu cục bộ, làm tạm ngưng tác dụng của dipyridamol, tình trạng phù, rối loạn tuần hoàn não do vữa xơ động mạch, rối loạn vi tuần hoàn do cao huyết áp, chứng đi tập tễnh cách hồi.Chống chỉ định
Nhồi máu cơ tim vừa mới xảy ra, loạn nhịp tim, bệnh loét.Liều lượng - Cách dùng
Tác dụng phụ
Mặt đỏ bừng, nhức đầu, buồn nôn, mất ngủ, đánh trống ngực, kinh giật, protein niệu và huyết niệu, kích động, ban xuất huyết, rối loạn tiêu hóa, bồn chồn, co giật, lo âu, khó thở, tăng thông khí phổi, hạ huyết áp, trụy mạch, loạn nhịp tim, đột tử.Tương tác thuốc
Thận trọng khi phối hợp Các dẫn xuất khác của theophyllin hay purine (có thể gây ra những phản ứng không mong muốn). Các thuốc chống cao huyết áp (có thể gây ra hạ huyết áp). Các thuốc cường giao cảm, các xanthine khác (dùng song song có thể làm tăng độc tính của thuốc). Các thuốc phong bế thụ thể H2 (làm tăng nồng độ của thuốc trong huyết tương). Diaphyllin có thể làm ngừng tác dụng của diazepam. Thuốc có tương kỵ hóa học với các hợp chất sau: Cephalothin, chloropromazine, codein, corticotropin, dimenhydrinate, doxapram, dihydralazine, tetracycline dùng trong vòng một giờ, pethidine, phenytoin, prochlorperazine edysilate, promazine hydrochloride, promethazine hydrochloride, vancomycin. Thuốc có tương kỵ vật lý với những hợp chất sau đây: Adrenaline, anileridine phosphate, acid ascorbic, chloramphenicol, chlortetracycline, doxycycline, erythromycin, hyaluronidase, levorphanol, methicillin, morphine, noradrenaline, novobiocin, nitrofurantoin, oxacillin, penicillin lactate, Ringer-lactate, phenobarbital, procain dùng trong vòng 24 giờ, succinylcholine, sulfadiazine, sulfafurazole, diethanolamine, thiopentone, vitamin E, muối warfarin.Công dụng Diaphylline
Thông tin từ hoạt chất: Theophylline
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Theophylline
Dược động học Theophylline
Tác dụng Theophylline
Chỉ định Theophylline
Liều dùng Theophylline
Chống chỉ định Theophylline
Tương tác Theophylline
Tác dụng phụ Theophylline
Thận trọng lúc dùng Theophylline
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Diaphylline
Sedasmal
VNB-1190-02
Corticlasmin
VNA-3689-00
Ahismax
VNB-3523-05
Asmacort
VD-3151-07
Asmacort
VNA-4203-01
Asmax
VNB-0458-00
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Diaphylline
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!