Maltofer
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Maltofer
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 10mg/ml |
Chỉ định
Điều trị thiếu sắt tiềm ẩn và thiếu máu do thiếu sắt (có biểu hiện thiếu sắt). Điều trị dự phòng thiếu sắt để đáp ứng theo liều khuyến cáo hàng ngày (RDA) trong khi có thai, cho con bú, đối với trẻ em, thanh niên, phụ nữ có khả năng có thai và người lớn (như người ăn chay và người cao tuổi).Chống chỉ định
Thừa sắt (như trong chứng nhiễm sắc tố sắt, nhiễm haemosiderin) hoặc rối loạn sử dụng sắt (như thiếu máu do nhiễm độc chì, thiếu máu do mất sử dụng sắt, bệnh thiếu máu vùng biển) và thiếu máu không do thiếu sắt (như thiếu máu tan huyết). Đã biết không dung nạp với bất kì thành phần nào của thuốc.Liều lượng - Cách dùng

Tác dụng phụ
Những phản ứng phụ sau đây rất hiếm gặp sau khi dùng Maltofer: táo bón, tiêu chảy, buồn nôn, đau bụng, rối loạn dạ dày, khó tiêu, nôn, ban (mề đay, ngoại ban, ngứa). Phân sẫm màu do sự đào thải sắt không có ý nghĩa về lâm sảng. Maltofer không làm đổi màu men răng. Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.Công dụng Maltofer
Thông tin từ hoạt chất: Sắt
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Tác dụng Sắt
Chỉ định Sắt
Liều dùng Sắt
Tác dụng phụ Sắt
Thận trọng lúc dùng Sắt
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Maltofer
Béres drops
5042/QLD-KD
Vitamount
VN-1214-06
Envitase Syrup
VN-3909-07
Hermomax
VD-3130-07
Minigadine
VN-7585-03
Pharnertong
VNB-3422-05
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Maltofer
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!