Chưa có hình ảnh
Prednisolone Acetate
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Prednisolone Acetate
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 25mg/ml |
Chỉ định
- Bất thường chức năng vỏ thượng thận. - Rối loạn dị ứng. - Bệnh lý về da, dạ dày ruột, hô hấp, huyết học, mắt, gan, thận, thần kinh. - Tăng canxi máu do khối u. - Viêm khớp, thấp khớp, viêm gân. - Chấn thương thần kinh. - Viêm màng ngoài tim.Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc.Liều lượng - Cách dùng
- Tiêm tại chỗ: + Viêm khớp, thấp khớp điều trị 1 - 5 tuần: 4 - 80 mg, tuỳ theo khớp. + Viêm gân 4 - 40 mg. + Bệnh da 20 - 60 mg. - Tiêm IM: + Tăng tiết hormon thượng thận 40 mg/2 tuần. + Thấp khớp 40 - 120 mg/tuần. + Bệnh da tiêm IM 40 - 120 mg/1 - 4 tuần. + Hen 80 - 120 mg/tuần hay mỗi 2 tuần (viêm mũi dị ứng). + Ðợt cấp của xơ cứng rải rác 160 mg/ngày x 1 tuần, sau đó 64 mg/ngày x 1 tháng.Tác dụng phụ
Suy vỏ thượng thận.Công dụng Prednisolone Acetate
Thông tin từ hoạt chất: Prednisolone
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Prednisolone
Dược động học Prednisolone
Tác dụng Prednisolone
Chỉ định Prednisolone
Liều dùng Prednisolone
Chống chỉ định Prednisolone
Tương tác Prednisolone
Tác dụng phụ Prednisolone
Thận trọng lúc dùng Prednisolone
Bảo quản Prednisolone
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Prednisolone Acetate
Predne-VT
VD-19049-13
Predne-VT
VD-19049-13
Prencoid
VD-19117-13
Prencoid
VD-19117-13
Ytecopredni
VD-19329-13
Hydrocolacyl
VD-19386-13
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Prednisolone Acetate
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!