Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Thuốc Medexa 4mg - Viên nén - Hình ảnh sản phẩm

Medexa 4mg

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
899110187425
Dạng bào chế
Viên nén
Lượt xem
22,141
Thành phần
Quy cách đóng gói Hộp 10 vỉ x 10 viên

Thông tin công ty

Thông tin chi tiết về Medexa 4mg

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
4mg

Chỉ định

- Bất thường chức năng vỏ thượng thận. 

- Viêm da dị ứng, viêm đường hô hấp dị ứng, viêm khớp, thấp khớp, bệnh về máu
- Viêm khớp dạng thấp
- Lupus ban đỏ,Hen phế quản,Viêm loét đại tràng,Thiếu máu tan máu,Giảm bạch cầu hạt
- Bệnh dị ứng nặng bao gồm phản vệ,
- Trong điều trị ung thư: leukemia cấp tính, u lympho, ung thư vú, ung thư tuyến tiền liệt
- Hội chứng thận hư nguyên phát.

Chống chỉ định

Quá mẫn với thành phần thuốc.

Liều lượng - Cách dùng

Người lớn: 

 
Khởi đầu từ 4 - 48 mg/ngày, dùng liều đơn hoặc chia liều tùy theo bệnh; 

- Bệnh xơ cứng rải rác 160 mg/ngày x 1 tuần, tiếp theo 64 mg, 2 ngày 1 lần x 1 tháng. 
 
- Viêm khớp dạng thấp:
 
 Liều bắt đầu 4-6 mg/ngày. Đợt cấp tính, 16-32 mg/ngày, sau đó giảm dần nhanh.
 
- Bệnh thấp nặng:
 0,8 mg/kg/ngày chia thành liều nhỏ, sau đó dùng một liều duy nhất hàng ngày.
 
- Cơn hen cấp tính:
 32-48 mg/ngày, trong 5 ngày. Khi khỏi cơn cấp, methylprednisolon được giảm dần nhanh.
 
- Viêm loét đại tràng mạn tính:
 Bệnh nhẹ: thụt giữ 80 mg, đợt cấp nặng: uống 8-24 mg/ngày.
 
- Hội chứng thận hư nguyên phát: bắt đầu 0,8-1,6 mg/kg trong 6 tuần, sau đó giảm liều trong 6-8 tuần.
 
- Thiếu máu tan huyết do miễn dịch:
 Uống 64 mg/ngày, trong 3 ngày, phải điều trị ít nhất trong 6-8 tuần.
 
- Bệnh sarcoid:
 0,8 mg/kg/ngày làm thuyên giảm bệnh. Liều duy trì thấp 8 mg/ngày.
 
Trẻ em: 
 
Suy vỏ thượng thận 0,117 mg/kg chia 3 lần. 
- Các chỉ định khác 0,417 - 1,67 mg/kg chia 3 hoặc 4 lần.

Tương tác thuốc

Thuốc trị đái tháo đường. Cyclosporin.

Công dụng Medexa 4mg

- Bất thường chức năng vỏ thượng thận. 

- Viêm da dị ứng, viêm đường hô hấp dị ứng, viêm khớp, thấp khớp, bệnh về máu
- Viêm khớp dạng thấp
- Lupus ban đỏ,Hen phế quản,Viêm loét đại tràng,Thiếu máu tan máu,Giảm bạch cầu hạt
- Bệnh dị ứng nặng bao gồm phản vệ,
- Trong điều trị ung thư: leukemia cấp tính, u lympho, ung thư vú, ung thư tuyến tiền liệt
- Hội chứng thận hư nguyên phát.

Thông tin chi tiết về Medexa 4mg

Chỉ định

  • Điều trị triệu chứng cho bệnh nhân gặp tình trạng bất thường các chức năng của vỏ thượng thận, hội chứng về thận.
  • Điều trị trường hợp rối loạn dị ứng, rối loạn chất tạo keo, rối loạn về da, rối loạn ở dạ dày - ruột, rối loạn huyết,...
  • Điều trị hỗ trợ cho bệnh nhân bị khối u.
  • Điều trị và dự phòng cho bệnh nhân về hô hấp.
  • Điều trị trường hợp tuyến giáp không có mưng mủ, bệnh giun xoắn, bệnh về gan, bệnh nhân thấp khớp, bệnh viêm không phải do thấp khớp, bệnh thần kinh, chấn thương thần kinh, rối loạn về mắt, viêm màng ở ngoài tim, Polyp mũi.
  • Điều trị và dự phòng cho bệnh nhân bị loại mảnh ghép cơ quan.

Chống chỉ định

  • Chống chỉ định dùng thuốc Medexa cho các đối tượng nhiễm nấm trên diện rộng toàn thân.
  • Chống chỉ định dùng thuốc điều trị ở trẻ em bị sinh non, trẻ nhỏ mới được tiêm chủng.
  • Chống chỉ định dùng thuốc kéo dài ở bệnh nhân bị viêm loét dạ dày tá tràng, loãng xương nghiêm trọng, tiền sử loạn tâm thần, nhiễm virus Herpes.

Liều lượng & Cách dùng

  • Cách dùng: 
    • Thuốc được bào chế dạng viên nén nên bệnh nhân được sử dụng bằng đường uống để thuốc đạt được tác dụng điều trị cao nhất..
    • Nên uống thuốc vào sau khi ăn.
    • Khi uống thuốc, bệnh nhân cần uống thuốc với nước đun sôi để nguội, khi uống nên uống cả viên, không nên nhai nát hoặc nghiền viên thuốc để uống.
  • Liều dùng: 
    • Liều khởi đầu: từ 4 - 48mg/ngày, chia 1 hay nhiều lần tùy theo tình trạng bệnh.
    • Cơn hen cấp tính: uống 32-48mg/ ngày, trong 5 ngày, sau đó có thể điều trị bổ sung với liều thấp hơn trong một tuần. Khi khỏi cơn cấp tính, giảm dần liều.
    • Viêm khớp dạng thấp: khởi đầu uống 4 đến 6mg mỗi ngày. Trong đợt cấp tính, dùng liều cao hơn: 16 đến 32 mg/ngày, sau đó giảm dần nhanh.
    • Viêm loét đại tràng mạn tính: 8 đến 24mg/ngày.
    • Hội chứng thận hư: ban đầu mỗi ngày uống từ 0,8 đến 1,6mg/kg trong 6 tuần, sau đó giảm dần liều trong 6 đến 8 tuần.
    • Thiếu máu tan máu do miễn dịch: uống 64mg/ngày, trong 3 ngày. Điều trị ít nhất trong 6 đến 8 tuần.

Tác dụng ngoài ý muốn

  • Tác dụng phụ trên hệ cơ xương: yếu mỏi cơ,...
  • Tác dụng phụ trên hệ tuần hoàn: cao huyết áp,...
  • Tác dụng phụ trên hệ mắt: đục thủy tinh thể,...
  • Tác dụng phụ trên hệ chuyển hóa: suy giảm chức năng tuyến thượng thận, ức chế tăng trưởng ở trẻ nhỏ, hội chứng cushing,...
  • Tác dụng phụ trên hệ tiêu hóa: viêm loét dạ dày,...

Bảo quản

Bảo quản thuốc ở chỗ khô ráo, thoáng mát, có độ ẩm vừa phải. Không để thuốc ở nơi nhiệt độ cao hoặc độ ẩm cao.

Thông tin về hoạt chất: Methylprednisolone

Thuốc này chứa hoạt chất Methylprednisolone. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Methylprednisolone

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook