Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược

Chưa có hình ảnh

Pospargin

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VN-9705-05
Dạng bào chế
Viên nén bao phim
Lượt xem
2,745
Thành phần
Quy cách đóng gói Hộp 10 vỉ x 10 viên

Thông tin công ty

Thông tin chi tiết về Pospargin

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
0125mg

Công dụng Pospargin

Phòng và điều trị chảy máu sau sinh hoặc sau sẩy thai, kể cả trong mổ lấy thai.

Chảy máu tử cung do bong nhau thai, mất trương lực tử cung, tử cung không co hồi và ứ đọng sản dịch sau sinh.

Dược lực học:

Nhóm dược lý: Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non

Mã ATC: G02AB01

Methyl ergometrin maleat là thuốc tác dụng kích thích tử cung gây co tử cung mạnh. Do dó, nó gây ra hiệu ứng làm tăng trương lực tử cung làm giảm giai đoạn ba thai kỳ và giảm lượng máu mất.

Cơ chế tác dụng:

Methylergometrine thuộc nhóm dung dịch tiêm tĩnh mạch và các loại dung dịch vô trùng khác. Thuốc này là một tổng hợp tương tự ergonovine, chỉ định để điều trị xuất huyết sau sinh. Thuốc hoạt động bằng cách tăng co thắt tử cung. Methylergometrin gây kích thích cơ trơn mạch máu và tử cung thông qua sự điều hoà các thụ thể alpha-adrenergic và tryptaminergic.

Dược động học:

Các nghiên cứu sinh khả dụng được thực hiện trên những người tình nguyện khỏe mạnh đã chứng minh rằng sự hấp thu đường uống của viên nén methyl ergometrin maleat 0,2 mg tương đối nhanh với nồng độ đỉnh trong huyết tương trung bình là 3243 ± 1308 pg/mL ở 1,12 ± 0,82 giờ. Thể tích phân bố (Vdss/F) của methyl ergometrin maleat được tính là 56,1 ± 17,0 lít và độ thanh thải trong huyết tương (CLp/F) được tính là 14,4 ± 4,5 lít/giờ. Thời gian bán thải trung bình là 3,39 giờ.

Thông tin chi tiết về Pospargin

Chỉ định

- Phòng & điều trị chảy máu sau sinh hoặc sau sẩy thai, kể cả trong mổ lấy thai. - Chảy máu tử cung do bong nhau thai, mất trương lực tử cung, tử cung không co hồi & ứ đọng sản dịch sau sinh.

Chống chỉ định

Quá mẫn với thành phần của thuốc.

Liều lượng & Cách dùng

- Sau khi mổ lấy thai tiêm IM 1 mL hoặc IV 0,5 - 1 mL. - Tử cung mất trương lực IM 1 mL hoặc IV 0,5 mL. - Chảy máu sau khi sinh, tử cung không co hồi, ứ sản dịch tiêm IM 0,5-1 mL/ngày.

Tác dụng ngoài ý muốn

Liều cao: buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy, thay đổi HA, khát nước, ớn lạnh, ù tai, mẩn ngứa, mạch nhanh, lẫn lộn, co giật, mất ý thức.

Thông tin về hoạt chất: Methylergometrine

Thuốc này chứa hoạt chất Methylergometrine. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Methylergometrine

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook