Chưa có hình ảnh
Tiphasidol
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Tiphasidol
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| - |
Chỉ định
- Ðau lưng, nhức mỏi, nhức đầu, cảm cúm. - Ðau dây thần kinh, đau cơ, đau do viêm khớp. - Ðau nhức do chấn thương: bong gân, trật khớp, chấn thương xương & mô mềm. - Ðau hậu phẫu. - Ðau răng sau khi nhổ răng. - Ðau bụng kinh. - Cơn đau quặn thận & quặn mật.Chống chỉ định
Tăng mẫn cảm với các dẫn xuất pyrazole hoặc salicylate. Loét dạ dày, glaucom góc đóng, phì đại tuyến tiền liệt, bệnh tim mạch, tiền sử mất bạch cầu hạt, thiếu men G6PD. Phụ nữ có thai hoặc cho con bú.Liều lượng - Cách dùng
Người lớn: - Ðau nhẹ, trung bình: uống 1 viên x 3 lần/ngày. - Ðau nhiều: uống 1 - 2 viên x 3 - 4 lần/ngày.Tác dụng phụ
- Thuốc gây buồn ngủ, không nên dùng thuốc khi vận hành máy, lái xe. - Mất bạch cầu hạt, giảm tiểu cầu, dị ứng da, có thể gây sốt hoặc viêm loét miệng, họng.Công dụng Tiphasidol
Thông tin từ hoạt chất: Diphenhydramine
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Diphenhydramine
Dược động học Diphenhydramine
Tác dụng Diphenhydramine
Chỉ định Diphenhydramine
Liều dùng Diphenhydramine
Chống chỉ định Diphenhydramine
Tương tác Diphenhydramine
Tác dụng phụ Diphenhydramine
Thận trọng lúc dùng Diphenhydramine
Bảo quản Diphenhydramine
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Tiphasidol
Donaintra 50 mg
VD-19120-13
Donaintra 50 mg
VD-19120-13
Dainakol
VD-19207-13
Dainakol
VD-19207-13
Nawtenim
VD-19734-13
Kymbokuld
VD-31351-18
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Tiphasidol
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!