Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Thuốc Lipanthyl 200M dạng viên nang cứng - Viên nang - Hình ảnh sản phẩm
Thuốc Lipanthyl 200M dạng viên nang cứng - Ảnh 1
Thuốc Lipanthyl 200M dạng viên nang cứng - Ảnh 2

Lipanthyl 200M dạng viên nang cứng

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VN-17205-13
Dạng bào chế
Viên nang
Lượt xem
59,098
Thành phần
Quy cách đóng gói Hộp 3 vỉ x 10 viên

Thông tin công ty

Thông tin chi tiết về Lipanthyl 200M dạng viên nang cứng

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
200mg

Chỉ định

-   Tăng cholesterol máu (týp IIa);, tăng triglycerid máu nội sinh đơn lẻ (týp IV), tăng lipid máu kết hợp (týp IIb & III) sau khi đã áp dụng chế độ ăn kiêng đúng và thích hợp mà không hiệu quả.
-   Tăng lipoprotein máu thứ phát, dai dẳng dù đã điều trị nguyên nhân (như rối loạn lipid máu trong đái tháo đường).
-   Chế độ ăn kiêng đã dùng trước khi điều trị vẫn phải tiếp tục.

Chống chỉ định

- Quá mẫn với Fenofibrate hoặc với bất cứ thành phần nào của thuốc . - Suy thận nặng. - Rối loạn chức năng gan hay bị bệnh túi mật . - Trẻ em dưới 10 tuổi. - Phụ nữ có thai và cho con bú. - Có phản ứng dị ứng với ánh sáng khi điều trị với các fibrates hoặc với ketoprofen (các kháng viêm không steroid).

Liều lượng - Cách dùng

Phối hợp với chế độ ăn kiêng, uống thuốc vào bữa ăn chính;

Liều lượng và thời gian dùng thuốc do bác sĩ điều trị quyết định. 
 
Liều thông thường

- Người lớn: 
Viên 100 mg: 3 viên/ngày; 
Viên 300mg, 200 mg và 160 mg: 1 viên/ngày. 
- Trẻ > 10 tuổi: tối đa 5 mg/kg/ngày.

Tác dụng phụ

Rối loạn tiêu hóa gây khó tiêu, buồn nôn, tiêu chảy nhẹ, tăng tạm thời men gan, dị ứng da, đau cơ.

Tương tác thuốc

Thuốc uống chống đông máu.

Công dụng Lipanthyl 200M dạng viên nang cứng

-   Tăng cholesterol máu (týp IIa);, tăng triglycerid máu nội sinh đơn lẻ (týp IV), tăng lipid máu kết hợp (týp IIb & III) sau khi đã áp dụng chế độ ăn kiêng đúng và thích hợp mà không hiệu quả.
-   Tăng lipoprotein máu thứ phát, dai dẳng dù đã điều trị nguyên nhân (như rối loạn lipid máu trong đái tháo đường).
-   Chế độ ăn kiêng đã dùng trước khi điều trị vẫn phải tiếp tục.

Thông tin chi tiết về Lipanthyl 200M dạng viên nang cứng

Chỉ định

Thuốc được chỉ định điều trị tăng triglyceride đơn thuần/phối hợp ( loại IIa, IIb, III, IV & V ) hoặc tăng cholesterol ở bệnh nhân không còn đáp ứng với chế độ ăn kiêng và các biện pháp không dùng thuốc khác ( chế độ ăn giảm cholesterol hoặc các biện pháp luyện tập thể lực giảm tỷ trọng cơ thể).

Thuốc còn được chỉ định cho bệnh nhân rối loạn lipid máu do đái tháo đường ( tăng lipoprotein máu thứ phát đã rõ căn nguyên), rối loạn chuyển hóa do béo phì.

Chống chỉ định

Bệnh nhân quá mẫn với bất kì thành phần trong công thức bào chế thuốc.

Bệnh nhân có vấn đề về bệnh gan, mật như suy giảm chức năng gan, xơ gan ứ mật, bệnh túi mật.

Bệnh nhân suy thận.

Bệnh nhân viêm tụy cấp hoặc viêm tụy mạn ngoại trừ nguyên nhân viêm tụy do tăng triglycerid  cao.

Trẻ em dưới 18 tuổi.

Phụ nữ có thai và cho con bú.

Bệnh nhân bị dị ứng với ánh sáng hoặc nhiễm độc ánh sáng khi sử dụng fibrate và ketoprofen.

Liều lượng & Cách dùng

Liều dùng

Người lớn: liều chỉ định là 200 mg  tương ứng với 1 viên nang mỗi ngày 1 lần sau ăn.

Với những đối tượng khác:

Người cao tuổi: với đối tượng này không có vấn đề về chức năng gan thận thì khuyến cáo dùng liều thông thường

Trẻ em: chưa có đủ dữ kiện về độ an toàn khi sử dụng thuốc với trẻ em dưới 18 tuổi. Để đảm bảo an toàn không dùng thuốc cho đối tượng dưới 18 tuổi.

Bệnh nhân suy thận: bệnh nhân suy thận mạn tính với hệ thanh thải creatinin dưới 30 ml/ phút chống chỉ định dùng thuốc.

Bệnh nhân suy gan: không khuyến cáo sử dụng thuốc cho đối tượng này vì chưa có dữ kiện về độ an toàn khi sử dụng thuốc.

Cách dùng

Dùng thuốc sau ăn hoặc trong bữa ăn, uống với nước đun sôi để nguội.

Tác dụng ngoài ý muốn

Rối loạn hệ bạch huyết và hệ máu : giảm hemoglobin, giảm số lượng bạch cầu ( hiếm gặp).

Rối loạn hệ miễn dịch: dị ứng ( hiếm gặp).

Rối loạn hệ thần kinh trung ương: đau đầu ( không phổ biến).

Rối loạn mạch: nghẽn mạch  ( tắc mạch phổi, nghẽn tĩnh mạch sâu).

Rối loạn dạ dày- ruột:  đau bụng, đầy hơi, táo bón, tiêu chảy ( phổ biến), viêm tụy ( không phổ biến).

Rối loạn gan mật: tăng transaminase, viêm gan, sỏi mật.

Rối loạn da và mô dưới da: phát ban, mề đay, ngứa, rụng tóc.

Rối loạn hệ sinh sản: giảm chức năng tình dục, rối loạn về ngực.

Làm các xét nghiệm: tăng nồng độ homocystein máu, tăng creatinin máu, tăng ure máu.

Bảo quản

Bảo quản thuốc ở nhiệt độ 25 độ C.

Thông tin về hoạt chất: Fenofibrate

Thuốc này chứa hoạt chất Fenofibrate. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Fenofibrate

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Thuốc liên quan

10 sản phẩm

Các sản phẩm liên quan đến Lipanthyl 200M dạng viên nang cứng

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook