Chưa có hình ảnh
Etoposide
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Etoposide
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 20mg/ml |
Chỉ định
Etoposid được dùng đơn độc hay thường kết hợp với các thuốc hủy khối u khác trong điều trị ung thư tinh hoàn kháng trị đã qua phẫu thuật, hóa trị liệu và điều trị bằng tia xạ; trong điều trị carcinoma phổi tế bào nhỏ.Chống chỉ định
- Không được dùng etoposid trong trường hợp suy tủy xương, nhất là sau khi điều trị bằng tia xạ hay hóa trị liệu; trong trường hợp suy thận. - Không dùng cho những người bệnh bị quá mẫn từ trước với etoposid hay bất kỳ thành phần nào có trong thuốc. - Không được tiêm etoposid vào các khoang, hốc vì thường gây tử vong.Liều lượng - Cách dùng
Tiêm truyền: 50-60mg/m2/ngày trong 5 ngày liên tiếp, ngưng 2-4 tuần lễ. Tối đa 400mg/m2/đợt điều trị.Tác dụng phụ
Suy tủy, buồn nôn, nôn, đau bụng, chán ăn & tiêu chảy, rụng tóc, hạ huyết áp.Công dụng Etoposide
Thông tin từ hoạt chất: Etoposide
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Etoposide
Dược động học Etoposide
Tác dụng Etoposide
Chỉ định Etoposide
Liều dùng Etoposide
Chống chỉ định Etoposide
Tương tác Etoposide
Tác dụng phụ Etoposide
Thận trọng lúc dùng Etoposide
Bảo quản Etoposide
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Etoposide
DBL Etoposide
VN-5453-01
DBL Etoposide 100mg/5ml
VN-1502-06
Etoposide
VN-1954-06
Etoposide
VN-5953-01
Etoposide 'Ebewe'
VN-4414-07
Fytosid
VN-7421-03
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Etoposide
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!