Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Thuốc Dimedrol 10mg/1ml - Thuốc tiêm - Hình ảnh sản phẩm

Dimedrol 10mg/1ml

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
H02-082-01
Dạng bào chế
Thuốc tiêm
Lượt xem
86,195
Thành phần
Quy cách đóng gói Hộp 100 ống x 1ml thuốc tiêm

Thông tin chi tiết về Dimedrol 10mg/1ml

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
10mg/1ml

Chỉ định

Tác dụng:

Diphenhydramin có tác dụng kháng Histamin H1, có tác dụng an thần chống nôn và chống co thắt

Chỉ định:

Các bệnh do dị ứng.

Sử dụng trong choáng phản vệ với vai trò hỗ trợ adrenalin và các thuốc chống choáng phản vệ khác.

Chống chỉ định

Glaucom góc đóng. Rối loạn niệu đạo - tiền liệt tuyến. Trẻ em dưới 2 tuổi.

Liều lượng - Cách dùng

Thuốc tiêm:

Tiêm bắp sâu hoặc tĩnh mạch, theo sự chỉ dẫn của thầy thuốc.

Liều thông thường :

Người lớn: 10-50 mg /ngày.

Tối đa: 400mg/24 giờ.

Trẻ em: 5mg/kg/24giời.

Tối đa: 300mg/24giờ.

Thuốc uống:

Cách dùng: Có thể uống diphenhydramin cùng với thức ăn, nước hoặc sữa để làm giảm kích thích dạ dày. Khi tiêm bắp cần tiêm sâu. Khi tiêm tĩnh mạch phải tiêm chậm, người bệnh ở tư thế nằm. Khi dùng diphenhydramin để dự phòng say tàu xe, cần phải uống ít nhất 30 phút, và tốt hơn là 1 - 2 giờ, trước khi đi tàu xe.

Liều uống: Liều uống thường dùng cho người lớn và thiếu niên: 

Kháng histamin: Mỗi lần uống 25 - 50 mg, cứ 4 - 6 giờ một lần.

Chống loạn vận động: Ðể trị bệnh Parkinson và hội chứng Parkinson sau viêm não, mỗi lần uống 25 mg, 3 lần mỗi ngày khi bắt đầu điều trị, sau đó tăng dần liều tới 50 mg, 4 lần mỗi ngày.

Chống nôn, hoặc chống chóng mặt: Mỗi lần uống 25 - 50 mg, 4 - 6 giờ một lần.

An thần, gây ngủ: Mỗi lần uống 50 mg, 20 - 30 phút trước khi đi ngủ.
Trị ho: Mỗi lần uống 25 mg, cứ 4 - 6 giờ một lần (dạng siro);.

Giới hạn kê đơn thông thường cho người lớn: Tối đa 300 mg mỗi ngày.

Liều uống thường dùng cho trẻ em:

Kháng histamin: Trẻ em dưới 6 tuổi, mỗi lần uống 6,25 - 12,5 mg, cứ 4 - 6 giờ một lần. Trẻ em 6 - 12 tuổi, uống 12,5 - 25 mg, cứ 4 - 6 giờ một lần, không uống quá 150 mg mỗi ngày.

Chống nôn, hoặc chống chóng mặt: Mỗi lần uống 1 - 1,5 mg/kg thể trọng, cứ 4 - 6 giờ một lần, không uống quá 300 mg mỗi ngày.

Tác dụng phụ

Thuốc gây buồn ngủ. Khô miệng -Táo bón. Có thể gây đau đầu, đánh trống ngực, hoa mắt. Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng

Công dụng Dimedrol 10mg/1ml

Tác dụng:

Diphenhydramin có tác dụng kháng Histamin H1, có tác dụng an thần chống nôn và chống co thắt

Chỉ định:

Các bệnh do dị ứng.

Sử dụng trong choáng phản vệ với vai trò hỗ trợ adrenalin và các thuốc chống choáng phản vệ khác.

Thông tin từ hoạt chất: Diphenhydramine

Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính

Dược lực Diphenhydramine

Diphenhydramine là thuốc kháng histamin, chất đối kháng thụ thể histamin.

Dược động học Diphenhydramine

- Hấp thu: Diphenhydramine được hấp thu tốt sau khi uống, sinh khả dụng khoảng 36 - 86%. Thời gian tác dụng của thuốc từ 4-6 giờ. - Phân bố: thuốc liên kết với protein huyết tương khoảng 75 - 81%. Thể tích phân bố khoảng 1,7 - 7,3 l/kg. - Thải trừ: thuốc bài tiết qua nước tiểu: 1,1 - 2,7%, thời gian bán thải khoảng 5,3 - 11,7 giờ.

Tác dụng Diphenhydramine

Diphenhydramine là thuốc kháng histamin loại ethanolamin, có tác dụng an thần đáng kể và tác dụng kháng cholinergic mạnh. Diphenhydramine tác dụng thông qua ức chế cạnh tranh ở thụ thể histamin H1.

Chỉ định Diphenhydramine

Dị ứng, viêm mũi dị ứng theo mùa hoặc quanh năm, viêm mũi vận mạch, viêm kết mạc dị ứng. Dị ứng do thức ăn, dị ứng da, mề đay, chóng mặt, mất ngủ, chống bệnh Parkinson. Ho do lạnh & dị ứng.

Liều dùng Diphenhydramine

Người lớn & trẻ > 12 tuổi: 1-2 viên, mỗi 4-6 giờ, tối đa 12 viên/24 giờ. Trẻ 6-12 tuổi: 1/2-1 viên, mỗi 4-6 giờ, không quá 6 viên/24 giờ. Trẻ < 6 tuổi: theo chỉ định bác sĩ.

Chống chỉ định Diphenhydramine

Quá mẫn với thuốc. Viêm phổi mãn tính. Glaucome góc đóng. Bí tiểu do rối loạn niệu đạo tuyến tiền liệt. Sơ sinh, trẻ sinh thiếu tháng. Phụ nữ nuôi con bú.

Tương tác Diphenhydramine

Không nên phối hợp với rượu, benzodiazepine, IMAO & chống trầm cảm 3 vòng.

Tác dụng phụ Diphenhydramine

Ngủ gật, khô miệng, loạn thị giác.

Thận trọng lúc dùng Diphenhydramine

Người lái xe, vận hành máy.

Bảo quản Diphenhydramine

Bảo quản ở nhiệt độ 15-30 độ C. Tránh ánh sáng và tránh ẩm.

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook