Meyer Pharmaceuticals Limited
646t Nguyễn Trãi, P.11, Q.5, TP.HCM
Điện thoại
ab(08).9507732
0
Thuốc sản xuất
0
Thuốc đăng ký
0
Thuốc phân phối
Giới thiệu
Danh sách thuốc (68483)
Tiêu phong trừ Thấp
Hà thủ ô, thổ Phục linh, hy thiêm, thiên niên kiện, huyết giác, thương nhĩ tử, Phòng phong
SĐK: VNB-3086-05
Tiêu sỏi Khải hà
Cao khô kim tiền thảo (tương đương dược liệu kim tiền thảo 3000mg); 260,5mg
SĐK: VD-33791-19
Tiêu sỏi NB
Kim tiền thảo
SĐK: VNB-4093-05
Tiêu Thực bổ dưỡng hoàn
Hoài sơn, Lộc giác sương, ý dĩ, Sơn tra, Mạch nha, Thần khúc, Keo giậu, Sử quân tử, Hạt sen
SĐK: VNB-0736-01
Tiêu Thực hoàn
Cao lương khương, Hương phụ
SĐK: VNA-3666-00
Tiêu trĩ PV
Cao đặc hỗn hợp dược liệu: 0,62g (tương đương với 2070 mg dược liệu bao gồm: Hòe giác 360 mg; Địa du...
SĐK: VD-33664-19
Tiêu trĩ Q
Cao đặc hỗn hợp A 330mg (tương đương với 1,22g dược liệu, bao gồm: Nhân sâm 166,7mg; Đương quy 333,3...
SĐK: VD-33782-19
Tiêu viêm chỉ khải hoàn
Cát cánh, bạc hà, hoàng cầm, trần bì, bán hạ, qua lâu nhân
SĐK: V310-H12-10
Tiêu viêm chỉ khái hoàn
Cát cánh, bạc hà, hoàng cầm, trần bì, bán hạ, qua lâu nhân,..
SĐK: V310-H12-10
Tiêu viêm trị huyết trĩ
Hoè giác, A giao, Ðại hoàng, Đương quy, Liên kiều, Xuyên khung, Hoàng cầm, Phòng phong
SĐK: V147-H12-10
Tiêu viêm trị huyết trĩ
Hoè giác, A giao, Đại hoàng, Đương quy, Liên kiều, Xuyên khung, Hoàng cầm, Phòng phong..
SĐK: V147-H12-10
Tiêu viêm xoang
Bạch chỉ, thương nhĩ tử tế tân, bạc hà
SĐK: V1143-H12-10
Tiêu viêm xoang giảm đau
Bạch chỉ, thương nhĩ tử, tế tân, bạc hà
SĐK: VND-0636-02
Tiêu viêm xoang P/H
Sinh địa, ké đầu ngựa, đơn bì, bạch chỉ, tế tân, tân di, mạch môn, kim ngân hoa, phòng phong
SĐK: V412-H12-10
Tiêu viêm xoang P/H
Sinh địa, ké đầu ngựa, đơn bì, Bạch chỉ, tế tân, tân di, mạch môn, kim ngân hoa, phòng phong
SĐK: V412-H12-10
Tieukhatling caps
Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Sinh địa 400mg; Mạch môn 200mg; Hoàng kỳ 200mg; Kỷ tử 20...
SĐK: VD-31729-19
Tifaxcin
Cefixime
SĐK: VN-13936-11
Tifaxcin
Cefixime
SĐK: VN-0094-06
Tifaxcin
Cefixime
SĐK: VN-0095-06
Tifaxcin 200
Cefixime
SĐK: VN-13937-11