Merck-Lipha sante
Phòng 504, 133 Thái Hà, Hà Nội
0
Thuốc sản xuất
0
Thuốc đăng ký
0
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (68483)
Bastinfast 20
Ebastin 20 mg
SĐK: VD-27753-17
BASULTAM
Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri); 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Natri) 1g
SĐK: VN-18017-14
Bát bửu kinh phong tán
Ngưu hoàng, Chu sa, Hoàng Liên, Hoàng cầm, Chi tử, Uất kim
SĐK: V1140-H12-10
Bát tiên
Mỗi chai 100 ml chứa: Thục địa 16g; Sơn thù du 8g; Hoài sơn 8g; Mẫu đơn bì 6g; Mạch môn 6g; Bạch phụ...
SĐK: VD-23793-15
Bát tiên hoàn
Thục địa, Sơn thù, Trạch tả, Hoài sơn, Phục linh, mạch môn, Mẫu đơn bì, ngũ vị tử
SĐK: V514-H12-10
Bát tiên hoàn
Thục Địa, Sơn thù, Trạch tả, Hoài sơn, Phục linh, Mạch môn, Mẫu đơn bì, Ngũ vị tử
SĐK: V514-H12-10
Bát tiên trường thọ P/H
Bột Hoài sơn 60mg; Bột Bạch linh 40mg; Bột Thục địa 50mg; Cao đặc dược liệu 100mg (tương đương với:...
SĐK: VD-25443-16
Bát tiên trường thọ tinh
Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch Thược, Bạch truật, Thục địa, Phục linh, Trần bì, Viễn chí, Quế n...
SĐK: V1338-H12-10
Bát trân
Mỗi viên chứa 267 mg cao khô dược liệu tương đương: Thục địa 364 mg; Đương quy 297,3 mg; Đảng sâm 24...
SĐK: VD-25007-16
Bát trân
Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương 1125mg dược liệu gồm: Đảng sâm 250mg; Bạch thược 250mg; Bạch...
SĐK: VD-35329-21
Bát trân
Mỗi 500 ml rượu thuốc chứa các chất chiết dược từ dược liệu tương đương: Thục địa 21 g; Đương qui 19...
SĐK: VD-25953-16
Bát trân
Mỗi ml cao lỏng chứa các dược liệu tương đương với Đương quy 120mg; Xuyên khung 120mg; Thục địa 120m...
SĐK: VD-32397-19
Bát trân - BVP
nhân sâm, Đương qui, bạch truật, bạch thược, phục linh, xuyên khung, cam thảo, thục địa
SĐK: VD-11390-10
Bát trân A.C.P
Thục địa, Đương quy, Bạch thược, Đẳng sâm, Bạch truật, Bạch linh, Xuyên khung, Cam thảo
SĐK: VNB-1998-04
Bát trân Hà Minh
Mỗi chai 100ml chứa: Đảng sâm 6g; Đương quy 6g; Bạch truật 6g; Bạch thược 6g; Bạch linh 6g; Xuyên kh...
SĐK: VD-33705-19
Bát trân hoàn
Đảng sâm, đương qui, bạch truật, bạch thược, bạch linh, xuyên khung, cam thảo, thục địa
SĐK: V612-H12-10
Bát trân hoàn
Đảng sâm, đương qui, bạch truật, bạch thược, bạch linh, xuyên khung, cam thảo, thục địa
SĐK: V612-H12-10
Bát trân hoàn OPC
Cao đặc qui về khan (tương ứng với: Đảng sâm 32mg; Đương qui 32mg; Bạch truật 32mg; Bạch thược 32mg;...
SĐK: VD-23613-15
Bát trân ích mẫu hoàn
Ðẳng sâm, ích mẫu, Bạch truật, Phục linh, Đương quy, Bạch thược, Cam thảo, Xuyên khung, Thục địa, so...
SĐK: VND-0353-00
Bát trân ích mẫu hoàn
Bạch truật, ích mẫu, cam thảo, bạch thược, thực địa, đảng sâm, Phục linh
SĐK: V664-H12-10