Công ty Dược phẩm TW2
VIETNAM
136 Tô Hiến Thành, Quận 10, TP. HCM
92
Thuốc sản xuất
69
Thuốc đăng ký
0
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (101)
Lidocain hydroclorid 40mg/2ml
Lidocain hydroclorid 40mg/2ml
SĐK: VD-32897-19
Mecpei 6000
Mỗi gói chứa L- ornithin L-aspartat 6g
SĐK: 893110217823
Mexiprim 4
Mỗi gói 1,5 g chứa: Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg
SĐK: VD-27094-17
Mimelin
Bromelain 20mg (tương đương với 100 F.I.P);
SĐK: 893100062023
Mipogynax
Metronidazol 500mg; Nystatin 100000 IU; Neomycin sulfat 65000 IU
SĐK: VD-36047-22
Nước cất pha tiêm 8ml
Nước cất pha tiêm 8 ml
SĐK: VD-27095-17
Paclispec 30
Mỗi 5 ml chứa: Paclitaxel 30mg
SĐK: VD-29174-18
Palidso 25
Empagliflozin 25mg
SĐK: 893110217923
Pomonolac
Mỗi 15 g thuốc mỡ chứa: Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 0,75 mg
SĐK: VD-27096-17
Potriolac Gel
Mỗi 15 g gel chứa: Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat); 0,75 mg; Betamethason (dưới dạn...
SĐK: VD-28684-18
Praxel
Paclitaxel
SĐK: VN1-073-08
Praxel
Paclitaxel
SĐK: VN1-072-08
Razugrel 5
Prasugrel (dưới dạng prasugrel hydroclorid) 5 mg
SĐK: QLĐB-788-19
Reliprone 250
Deferiprone 250 mg
SĐK: VD-28593-17
Reliprone 500
Deferiprone 500 mg
SĐK: VD-28594-17
Rotunda
Rotundin 30 mg
SĐK: VD-33576-19
Roxucef 100
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
SĐK: VD-32898-19
Roxucef 200
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg
SĐK: VD-32899-19
Rvlevo 750
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 750 mg
SĐK: VD-28595-17
Sitaglo 100
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 100 mg
SĐK: VD-29537-18