CÔNG TY CỔ PHẨN PHARMAOTC
Địa chỉ: Tầng 4, Tòa 21T1 Hapulico, Số 83 Vũ Trọng Phụng, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Mã số doang nghiệp: 0109795139 Đăng ký lần đầu 29/10/2021, thay đổi lần 1 ngày 15/09/2022
Điện thoại
Tel: 0916162696
0
Thuốc sản xuất
0
Thuốc đăng ký
0
Thuốc phân phối
Giới thiệu
Website: https://pharmaotc.vn/
Người đại diện: Vũ Hoài Nam – Chủ tịch Hội đồng quản trị kiêm Giám đốc
GIỚI THIỆU
PharmaOTC là Hệ Thống Nhà Thuốc Liên Kết giữa Công ty cổ phần PharmaOTC với các nhà thuốc, chuỗi nhà thuốc tại Việt Nam.
Sứ mệnh của PharmaOTC là kết nối các nhà thuốc truyền thống thành một hiệp hội, tạo sức mạnh cạnh tranh trên thị trường về Nguồn Hàng, Marketing, Đào tạo, Nhân Sự và Vận Hành Nhà Thuốc.
Danh sách thuốc (68467)
Alimemazine 5mg
Alimemazine
SĐK: VNA-3437-00
Alimpenam-C
Imipenem (dưới dạng Imipenem natri); 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg
SĐK: VN-16108-13
Alimta
Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri heptahydrate) 100mg
SĐK: VN-21277-18
Alimta
Pemetrexed disodium heptahydrate
SĐK: VN1-731-12
Alimta
Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri heptahydrat) 100mg
SĐK: VN-23210-22
Alimta
Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri heptahydrat) 500mg
SĐK: VN-23211-22
Alimta
Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri heptahydrate) 500mg
SĐK: VN-21019-18
Alimta 500mg
Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri heptahydrate) 500mg
SĐK: VN2-172-13
Aliphapet 10mg
Serratiopeptidase
SĐK: VNB-0455-03
Alipid 10
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat); 10mg
SĐK: VD-24820-16
Alipid 10mg
Atorvastatin
SĐK: VNB-4185-05
Alipid 20
Atorvastatin 20mg (tương ứng với Atorvastatin calci trihydrat 21,680mg)
SĐK: VD-11641-10
Alipid 20
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat); 20mg
SĐK: VD-24240-16
Alipid 20mg
Atorvastatin calcium
SĐK: VNB-4186-05
Aliquina
Dequalinium chloride 10mg
SĐK: VD-36088-22
Aliricin
Tyrothricin 0,5 mg; Benzalkonium clorid 1,0 mg; Benzocain 1,5 mg
SĐK: VD-22715-15
Alisoft
Dầu tỏi, dầu đậu nành
SĐK: VNB-2265-04
Aliterpinco
Terpin hydrate, codeine base, bột tỏi khô
SĐK: VD-1834-06
Alithetalen
Cetirizin dihydrochlorid 10mg
SĐK: VD-11382-10
Aliva
Levodropropizine
SĐK: VN1-071-08