Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam
273 Phố Tây Sơn, P.Ngã Tư Sở, Q. Đống Đa, Hà Nội
0
Thuốc sản xuất
0
Thuốc đăng ký
0
Thuốc phân phối
Giới thiệu
Danh sách thuốc (68467)
Zincap 500
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil); 500mg
SĐK: VD-21191-14
Zincap 500mg
Cefuroxime acetyl
SĐK: VD-1607-06
Zincasa
Kẽm nguyên tố (dưới dạng Zinc acetate dihydrate) 20mg
SĐK: VN-17005-13
Zinceftil Tablet
Cefuroxime Axetil
SĐK: VN-5277-08
Zincelen
Vitamin A 1250IU, Vitamin C 150mg, Vitamin E 100mg, Selenium men khô 12,5mg, Kẽm gluconat 35mg
SĐK: VD-14278-11
Zinciamin
Zn ( zinc sulfate): 5mg Vitamin A: 200 UI Vitamin D3: 100UI Vitamin B1: 0,3mg Vitamin B2: 0,3mg...
SĐK: 9985/2009/YT-CNTC
Zinco
Kẽm sulfate heptahydrat 15mg/5ml
SĐK: VN-17385-13
Zincobex Forte Capsules
Vitamin A, C, E, B1, B2, B6, B12, Niacinamide, Zinc sulfate
SĐK: VN-4545-07
Zincocare Syrup
Zinc Acetate
SĐK: VN-11285-10
Zincoglobin Capsules
Protein thuỷ phân, các vitamin và khoáng chất
SĐK: VN-6754-08
Zincoxia 90
Etoricoxib 90mg
SĐK: VD-27710-17
Zincped
Mỗi 5ml chứa: Kẽm (dưới dạng Zinc Sulfate Mono hydrate) 20mg
SĐK: VD-32473-19
Zincviet
Kẽm sulphat monohydrat
SĐK: VN-9941-10
Zincviet
Kẽm (dưới dạng Kẽm sulfat monohydrat) 120mg
SĐK: VN-21581-18
Zinecox 200
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 200mg
SĐK: VN-20346-17
Zinecox 200
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 200mg
SĐK: VN2-46-13
Zinecox 400
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 400mg
SĐK: VN-21131-18
Zinecox RTC 400
Cefditoren Pivoxil
SĐK: VN1-710-12
Zinetex
Cetirizin (dưới dạng Cetirizin hydroclorid) 10 mg
SĐK: VD-23325-15
Zinetex
Cetirizin hydroclorid 10mg
SĐK: VD-26648-17