Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược

Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông - Chi nhánh 1

VIETNAM

Lô 68, Đường 2, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Tp. HCM

24

Thuốc sản xuất

0

Thuốc đăng ký

0

Thuốc phân phối

Danh sách thuốc (24)

Ajishi

Ajishi

Mỗi gói 2,5g chứa: Cao khô diệp hạ châu (tương đương Diệp hạ châu 2,4g) 343 mg

SĐK: VD-32635-19

Aldenstad plus

Aldenstad plus

Alendronic acid (dưới dạng Sodium Alendronate 76,18 mg); 70 mg; Cholecalciferol (dưới dạng Dry vitam...

SĐK: VD-34903-20

Alumastad

Alumastad

Dried aluminum hydroxide gel (tương đương Aluminum hydroxide 306mg); 400 mg; Magnesium hydroxide 400...

SĐK: VD-34904-20

Bảo cốt đan nam bảo dược

Bảo cốt đan nam bảo dược

Cao khô rễ độc hoạt (tương ứng 203mg rễ độc hoạt); 40,6 mg; Cao khô tang ký sinh (tương ứng 320mg ta...

SĐK: VD-27015-17

Bezut

Bezut

Mỗi gói 2,5g chứa: Cao khô lá thường xuân (tương đương với Lá thường xuân 0,35g) 35 mg

SĐK: VD-32636-19

Bilazin 20

Bilazin 20

Bilastine 20 mg;

SĐK: VD3-94-20

Enaplus HCT 10/12.5

Enaplus HCT 10/12.5

Enalapril maleat 10 mg; Hydroclorothiazid 12,5mg

SĐK: VD-35391-21

Enaplus HCT 10/25

Enaplus HCT 10/25

Enalapril maleat 10 mg; Hydroclorothiazid 25 mg

SĐK: VD-34905-20

Enaplus HCT 5/12.5

Enaplus HCT 5/12.5

Enalapril maleate 5 mg; Hydrochlorothiazide 12,5 mg

SĐK: VD-34906-20

Fenostad 100

Fenostad 100

Fenofibrat (dưới dạng Fenofibrat pellets 66,0%) 100mg

SĐK: VD-35392-21

Hoạt huyết dưỡng não DN

Hoạt huyết dưỡng não DN

Cao khô lá Bạch quả (tương đương với 2,2g lá Bạch quả); 40 mg; Cao khô rễ Đinh lăng (tương đương với...

SĐK: VD-24259-16

Hoạt huyết dưỡng não Kimeri-F

Hoạt huyết dưỡng não Kimeri-F

Cao khô lá Bạch quả (tương ứng với 5,5g lá Bạch quả); 100 mg; Cao khô rễ Đinh lăng (tương đương với...

SĐK: VD-26237-17

Hoạt huyết dưỡng não Kimeri-F

Hoạt huyết dưỡng não Kimeri-F

Cao khô lá Bạch quả (tương ứng với 5,5g lá Bạch quả); 100 mg; Cao khô rễ Đinh lăng (tương đương với...

SĐK: VD-26238-17

Hoạt huyết dưỡng não Kimeri-F

Hoạt huyết dưỡng não Kimeri-F

Cao khô lá Bạch quả tương ứng với 5,5g lá Bạch quả); 100 mg; Cao khô rễ Đinh lăng (tương đương với 3...

SĐK: VD-27016-17

Irbeplus HCT 300/12.5

Irbeplus HCT 300/12.5

Irbesartan 300mg Hydroclorothiazid 12,5mg

SĐK: VD-35499-21

Lexostad 50

Lexostad 50

Sertraline (dưới dạng Sertraline hydrochloride 55,95 mg); 50 mg;

SĐK: VD-34907-20

Mestad 500

Mestad 500

Mebendazole 500 mg;

SĐK: VD-34908-20

Metrad

Metrad

Cao Diệp hạ châu đắng (tương đương với 1g Diệp hạ châu đắng); 100 mg; Cao Cỏ nhọ nồi (tương đương vớ...

SĐK: VD-27990-17

Mizho

Mizho

Cao khô lá Actiso (tương đương lá Actiso 0,4g); 40 mg; Cao khô Rau má (tương đương Rau má 3g) 300 mg

SĐK: VD-29825-18

Mopristad 5

Mopristad 5

Mosapride Citrate (dưới dạng Mosapride Citrate dihydrate 5,29 mg) 5 mg

SĐK: VD-34909-20

Gọi Zalo Facebook