Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông - Chi nhánh 1
VIETNAM
Lô 68, Đường 2, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Tp. HCM
24
Thuốc sản xuất
0
Thuốc đăng ký
0
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (24)
Ajishi
Mỗi gói 2,5g chứa: Cao khô diệp hạ châu (tương đương Diệp hạ châu 2,4g) 343 mg
SĐK: VD-32635-19
Aldenstad plus
Alendronic acid (dưới dạng Sodium Alendronate 76,18 mg); 70 mg; Cholecalciferol (dưới dạng Dry vitam...
SĐK: VD-34903-20
Alumastad
Dried aluminum hydroxide gel (tương đương Aluminum hydroxide 306mg); 400 mg; Magnesium hydroxide 400...
SĐK: VD-34904-20
Bảo cốt đan nam bảo dược
Cao khô rễ độc hoạt (tương ứng 203mg rễ độc hoạt); 40,6 mg; Cao khô tang ký sinh (tương ứng 320mg ta...
SĐK: VD-27015-17
Bezut
Mỗi gói 2,5g chứa: Cao khô lá thường xuân (tương đương với Lá thường xuân 0,35g) 35 mg
SĐK: VD-32636-19
Bilazin 20
Bilastine 20 mg;
SĐK: VD3-94-20
Enaplus HCT 10/12.5
Enalapril maleat 10 mg; Hydroclorothiazid 12,5mg
SĐK: VD-35391-21
Enaplus HCT 10/25
Enalapril maleat 10 mg; Hydroclorothiazid 25 mg
SĐK: VD-34905-20
Enaplus HCT 5/12.5
Enalapril maleate 5 mg; Hydrochlorothiazide 12,5 mg
SĐK: VD-34906-20
Fenostad 100
Fenofibrat (dưới dạng Fenofibrat pellets 66,0%) 100mg
SĐK: VD-35392-21
Hoạt huyết dưỡng não DN
Cao khô lá Bạch quả (tương đương với 2,2g lá Bạch quả); 40 mg; Cao khô rễ Đinh lăng (tương đương với...
SĐK: VD-24259-16
Hoạt huyết dưỡng não Kimeri-F
Cao khô lá Bạch quả (tương ứng với 5,5g lá Bạch quả); 100 mg; Cao khô rễ Đinh lăng (tương đương với...
SĐK: VD-26237-17
Hoạt huyết dưỡng não Kimeri-F
Cao khô lá Bạch quả (tương ứng với 5,5g lá Bạch quả); 100 mg; Cao khô rễ Đinh lăng (tương đương với...
SĐK: VD-26238-17
Hoạt huyết dưỡng não Kimeri-F
Cao khô lá Bạch quả tương ứng với 5,5g lá Bạch quả); 100 mg; Cao khô rễ Đinh lăng (tương đương với 3...
SĐK: VD-27016-17
Irbeplus HCT 300/12.5
Irbesartan 300mg Hydroclorothiazid 12,5mg
SĐK: VD-35499-21
Lexostad 50
Sertraline (dưới dạng Sertraline hydrochloride 55,95 mg); 50 mg;
SĐK: VD-34907-20
Mestad 500
Mebendazole 500 mg;
SĐK: VD-34908-20
Metrad
Cao Diệp hạ châu đắng (tương đương với 1g Diệp hạ châu đắng); 100 mg; Cao Cỏ nhọ nồi (tương đương vớ...
SĐK: VD-27990-17
Mizho
Cao khô lá Actiso (tương đương lá Actiso 0,4g); 40 mg; Cao khô Rau má (tương đương Rau má 3g) 300 mg
SĐK: VD-29825-18
Mopristad 5
Mosapride Citrate (dưới dạng Mosapride Citrate dihydrate 5,29 mg) 5 mg
SĐK: VD-34909-20