Cơ sở Hinh Hòa
VIETNAM
19
Thuốc sản xuất
0
Thuốc đăng ký
0
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (19)
Bổ huyết điều kinh xuân nữ tố
Ðương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, ích mẫu, Ngải cứu, Ðẳng sâm, Ngưu tất, Mộc hương,
SĐK: VND-1490-04
Hạnh Đức kim Thiền Thảo Tiêu sỏi hoàn
Kim tiền thảo, Sinh địa, hoàng cầm, mộc thông, Cam thảo
SĐK: VND-2897-05
Hạnh Ðức An phế Thuỷ
Sinh địa, Thục địa, Bạch thược, Mạch môn, Ðương quy, Bách hợp, Cát cánh, Huyền sâm, Cam thảo,
SĐK: VND-0946-03
Hạnh Ðức Khang nhi bửu
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Ðẳng sâm, Hoàng kỳ, Trần bì, Sa nhân,
SĐK: VND-0947-03
Hạnh Ðức Khu Phong tê thấp Thuỷ
Tục đoạn, Ðỗ trọng, Phòng phong, Quế, Tế tân, Ðẳng sâm, Bạch linh, Ðương quy, Bạch thược
SĐK: VND-0948-03
Hạnh Ðức Mát gan bổ Thận Thuỷ
Thục địa, Trạch tả, Sơn thù, Phục linh, Hoài sơn, Mẫu đơn bì, Actiso
SĐK: VND-0949-03
Hoàn cầu cấp cửu đơn
Mộc hương, Đinh hương, Hoắc hương, Can khương,
SĐK: V133-H12-10
Nhuận hoà cứu cấp đơn
Trầm hương, can khương, sa nhân, trần bì, hoắc hương, Tô diệp, Bạch đậu khấu, mộc hương, long não, C...
SĐK: VND-2199-04
Song lộc bổ Thận Tinh
Hoàng kỳ, Ðẳng sâm, Ðương quy, Bạch truật, Thục địa, Ba kích, Ngưu tất, Xuyên khung, Viễn chí,
SĐK: VND-0950-03
Tân hoà ban dược
Thăng ma, Sắn dây, Bạch thược, Liên kiều, Kinh giới, Bạc hà, Xác ve sầu, Ngưu bàng tử, Kim ngân hoa,...
SĐK: V193-H12-10
Tân hoà ban dược
Thăng ma, Sắn dây, Bạch thược, Liên kiều, Kinh giới, Bạc hà, Xác ve sầu, Ngưu bàng tử, Kim ngân hoa,...
SĐK: VND-0403-00
Tân hoà ngoại cảm lộ
Kinh giới, Tía tô, Thương truật, Sài hồ, Bạc hà, Sắn dây, Trần bì, Phòng phong, Xuyên khung, Khương...
SĐK: V256-H12-10
Tân hoà ngoại cảm lộ
Kinh giới, Tía tô, Thương truật, Sài hồ, Bạc hà, Sắn dây, Trần bì, Phòng phong, Xuyên khung, Khương...
SĐK: VND-0404-00
Tân hoà tế chúng Thuỷ
Hoắc hương, Thảo quả, Mộc hương, Quế khâu, đại hồi, Trần bì, Chỉ xác, Ðinh hương, Long não, Menthol
SĐK: VND-0405-00
Tân hoà tế chúng Thuỷ
Hoắc hương, Thảo quả, Mộc hương, Quế nhục, Ðại hồi, Trần bì, Chỉ xác, Ðinh hương, Long não, Menthol
SĐK: V257-H12-10
Tân hoà trầm hương Thuỷ
Ðinh hương, Tía tô, Hoắc hương, Sa nhân, Ðại hồi, Trần bì, Bạch đậu khấu, Quế
SĐK: V258-H12-10
Tân hoà trầm hương Thuỷ
Ðinh hương, Trầm hương, Tía tô, Hoắc hương, Sa nhân, Ðại hồi, Trần bì, Bạch đậu khấu, Quế khâu, Ment...
SĐK: VND-0406-00
Thanh can giải độc
Ké đầu ngựa, kim ngân hoa, liên kiều, hoàng liên, Bạch thược, lô hội, Nhân trần, trạch tả, Sinh địa,
SĐK: VND-1229-03
Thuỷ xương ô kim hoàn
Sinh địa, Phục linh, huyền hồ sách, ô dược, Ðào nhân, ích mẫu, Hồng hoa
SĐK: VND-0407-00