CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (USA - NIC PHARMA)

Danh mục Thuocbietduoc.com.vn Sản phẩm Giới thiệu Liên hệ
Gửi thông tin thuốc Mua thuốc

CalciD Soft

CalciD Soft
Dạng bào chế:Viên nang mềm
Đóng gói:Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất: Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) Estore>
Nhà đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) Estore>
Nhà phân phối: Estore>
Nhóm sản phẩm: Khoáng chất và Vitamin

Thành phần:

Chỉ định:

Cung cấp calci và vitamin D cho cơ thể trong các trường hợp trẻ còi xương, trẻ đang phát triển, loãng xương ở già, co giật do giảm calci huyết, phụ nữ mang thai và cho con bú.

Chống chỉ định:

Mẫn cảm với các thành phần của thuốc

Tác dụng phụ:

Vitamin D: Dùng vitamin D với liều không vượt quá như cầu sinh lý thường không độc. Tuy nhiên, có thể xảy ra cường vitamin D khi điều trị liều cao hoặc kéo dài hoặc khi tăng đáp ứng với liều bình thường vitamin D, và sẽ dẫn đến những biểu hiện lâm sang rối loạn chuyển hóa calci. Một số trẻ nhỏ có thể tăng phản ứng với một lượng nhỏ vitamin D. Ở người lớn, cường vitamin D có thể do sử dụng quá liều vitamin D trong trường hợp thiểu năng cận giáp hoặc ưa dùng vitamin D với liều cao. Cũng có thể xảy ra nhiễm độc ở trẻ em khi uống nhầm liều vitamin D của người lớn. Dấu hiệu và triệu chứng ban đầu của ngộ độc vitamin D là dấu hiệu và triệu chứng của tăng calci máu.

Thuốc làm tăng calci huyết

Thường gặp:
Thần kinh: yếu, mệt, ngủ gà, đau đầu.

Tiêu hóa: Chán ăn, khô miệng, miệng có vị kim loại, táo bón, đầy hơi, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, chóng mặt.

Khác: Ù tai, mất điều hòa, ngoại ban, giảm trương lực cơ, đau cơ, đau xương và dễ bị kích thích.

Ít gặp:
Niệu-sinh dục: Giảm tình dục, nhiễm calci thận, rối loạn chức năng thận (dẫn đến đa niệu, tiểu đêm, khát nhiều, giảm tỷ trọng nước tiểu, protein niệu)

Khác: Sổ mũi, ngứa, loãng xương ở người lớn, giảm phát triển cơ ở trẻ em, sút cân, thiếu máu, viêm kết mạc vôi hóa, sợ ánh sáng, vôi hóa nhiều nơi, viêm tụy, vôi hóa mạch nói chung, cơn co giật.

Hiếm gặp:
Tim mạch: Tăng huyết áp, loạn nhịp tim.

Chuyển hóa: có thể tăng calci niệu, phosphate niệu, albumin niệu, nitơ ure huyết, cholesterol huyết thanh, nồng độ AST (SGOT) và ALT (SGPT). Giảm nồng độ men phosphatesa kiềm trong huyết thanh.

Khác: Loạn tâm tầm rõ, rối loạn điện giải trong huyết thanh cùng với nhiễm toan nhẹ.

Calci carbonat:

Calci carbonat có thể gây táo bón
Đầy hơi do làm giảm lượng carbon dioxyd
Dùng liều cao và kéo dài có thể làm tăng tiết dịch dạ dày và tăng acid hồi ứng
Có thể làm tăng calci máu, đặc biệt ở người suy thận hoặc sau khi dùng liều cao
Hiện tượng nhiễm kiềm có thể xảy ra với sự tăng carbonat trong huyết tương
Hiếm khi bị kiềm hóa sữa
Có thể vôi hóa mô

Chú ý đề phòng:

Không dùng đồng thời với các thuốc khác có chứa calci và vitamin D3

Liều lượng - Cách dùng

Người lớn: 1-2 viên/ngày.

Trẻ em: Theo sự chỉ dẫn của thầy thuốc

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Copyright © 2022  Thuocbietduoc.com.vn